10 đề ôn tập kiểm tra giữa kì I Toán 9 - Tài liệu năm học 2026-2027 cho học sinh THCS (Có đáp án, ma trận và bản đặc tả)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "10 đề ôn tập kiểm tra giữa kì I Toán 9 - Tài liệu năm học 2026-2027 cho học sinh THCS (Có đáp án, ma trận và bản đặc tả)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: 10 đề ôn tập kiểm tra giữa kì I Toán 9 - Tài liệu năm học 2026-2027 cho học sinh THCS (Có đáp án, ma trận và bản đặc tả)
Biên soạn: TaiLieuTHCS.com
ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
ĐỀ SỐ 10 Môn: Toán - Lớp: 9
Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy riêng. Được sử dụng máy tính cầm tay.
Các hình minh họa không theo tỉ lệ. Chỉ làm tròn ở kết quả cuối theo yêu cầu từng câu.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi số câu và chữ cái của phương án đã chọn vào giấy
thi.
Câu 1. (0,25 điểm)
Phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?
A. x2 − y = 8.
B. xy = 8.
C. 0x + 0y = 8.
D. 6x + 0y = 8.
Câu 2. (0,25 điểm)
Cặp số nào là nghiệm chung của 2x − y = 11 và x + 4y = 10?
A. (6; 1).
B. (1; 6).
C. (5; −1).
D. (2; 2).
Câu 3. (0,25 điểm)
Phương trình (2x + 7)(x − 9) = 0 tương đương với điều kiện nào?
A. 2x + 7 = 0 và x − 9 = 0.
B. 2x + 7 = x − 9.
C. 2x + 7 = 0 hoặc x − 9 = 0.
D. 2x + 7 = 1 hoặc x − 9 = 1.
Câu 4. (0,25 điểm)
3x 2
Biểu thức xác định khi
8 − 5x
2
A. .
x ≠ − 3
8
B. .
x ≠ 5
8
C. .
x ≠ − 5
5
D. .
x ≠ 8
Câu 5. (0,25 điểm)
Biết a < b và b ≤ c. Kết luận nào luôn đúng?
A. a = c.
B. a > c.
C. a = b.
D. a < c.
101 Biên soạn: TaiLieuTHCS.com
Câu 6. (0,25 điểm)
Biết p ≥ q. Nhân hai vế với −3, ta được
A. −3p ≤ −3q.
B. −3p ≥ −3q.
C. −3p < −3q.
D. −3p = −3q.
Câu 7. (0,25 điểm)
Bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn x?
A. 4x2 − 1 ≤ 0.
B. 0x − 1 ≤ 0.
C. 4x − 1 ≤ 0.
D. 4x + y − 1 ≤ 0.
Câu 8. (0,25 điểm)
Số nào là nghiệm của bất phương trình 7 − 3x < 1?
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D. 0.
Câu 9. (0,25 điểm)
Tam giác UVW vuông tại V. Cạnh kề với góc nhọn W là
A. UW.
B. UV.
C. cả UV và UW.
D. VW.
Câu 10. (0,25 điểm)
Giá trị của cos 45° bằng
1
A. .
2
B. √3.
2
C. √2.
2
D. 1.
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho hệ 3x + 4y = 5 (1), 5x − 6y = 7 (2). Muốn khử ẩn y bằng phép cộng, nên thực hiện
cách nào?
A. Nhân (1) với 2, nhân (2) với 3 rồi cộng.
B. Nhân (1) với 3, nhân (2) với 2 rồi cộng.
C. Nhân (1) với 3, nhân (2) với 2 rồi lấy phương trình thứ nhất trừ phương trình thứ hai.
D. Cộng ngay (1) với (2).
102 Biên soạn: TaiLieuTHCS.com
Câu 12. (0,25 điểm)
Trộn x kg vật liệu A giá 16 nghìn đồng/kg với y kg vật liệu B giá 25 nghìn đồng/kg. Tổng
khối lượng là 14 kg, tổng tiền vật liệu là 278 nghìn đồng. Hệ nào mô tả đúng?
A. x + y = 14 và 16x + 25y = 278.
B. x − y = 14 và 16x + 25y = 278.
C. x + y = 278 và 16x + 25y = 14.
D. x + y = 14 và 25x + 16y = 278.
Câu 13. (0,25 điểm)
x2 − 4
Với phương trình = 5, điều kiện là x ≠ 2. Sau khử mẫu và chuyển vế được
x − 2
(x − 2)(x − 3) = 0. Tập nghiệm của phương trình ban đầu là
A. {2; 3}.
B. {2}.
C. Tập rỗng.
D. {3}.
Câu 14. (0,25 điểm)
Biết 2 ≤ t ≤ 5. Khoảng giá trị của 11 − 2t là
A. −1 ≤ 11 − 2t ≤ 5.
B. 15 ≤ 11 − 2t ≤ 21.
C. 1 ≤ 11 − 2t ≤ 7.
D. 7 ≤ 11 − 2t ≤ 10.
Câu 15. (0,25 điểm)
Tỉ số nào bằng sin 33°?
A. cos 57°.
B. sin 57°.
C. tan 33°.
D. cot 33°.
Câu 16. (0,25 điểm)
Một tam giác vuông có cạnh góc vuông đối diện góc 53° dài 8 m. Cần ghi chiều dài cạnh
huyền làm tròn đến hàng phần mười của mét. Kết quả nào đúng?
A. 6,4 m.
B. 10,0 m.
C. 10,017 m.
D. 13,3 m.
PHẦN II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 17. (0,5 điểm)
Xét hệ 5x + 2y = 7 và x − 3y = 9.
Cặp số (1; 1) có là nghiệm của hệ không? Kiểm tra và chỉ rõ phương trình không thỏa, nếu
có.
Câu 18. (1,5 điểm)
Giải hệ phương trình và phương trình sau:
a) Hệ gồm 2(x + y) + x = 10 và 3(x − y) + y = 14.
103 Biên soạn: TaiLieuTHCS.com
b) (3x + 1)(x − 4) = 2(3x + 1).
Câu 19. (1,5 điểm)
Ba tình huống sau độc lập nhau. Các khoản tiền đều tính bằng nghìn đồng.
a) Số hộp hàng n mua được là số nguyên không âm, phải thỏa điều kiện ngân sách
18n + 75 ≤ 410. Giải bất phương trình và xác định số hộp lớn nhất.
b) Cần mua 30 khay cùng loại. Nhà cung cấp A báo đơn giá từ 21 đến 24, phí giao 40 và
giảm 10 cho cả đơn. Nhà cung cấp B báo đơn giá từ 20 đến 23, phí giao 85 và giảm 15 cho
cả đơn. Các khoảng đều kể hai đầu mút; đơn giá hai bên có thể chọn độc lập trong khoảng
đã báo, không có phí khác. Những thông tin này đã bảo đảm bên nào luôn rẻ hơn chưa? Lập
luận từ giới hạn tổng tiền.
c) Một cửa hàng cần mua nhiều nhất có thể các bao hàng nguyên, mỗi bao nặng 12 kg và giá
25. Ngân sách gồm tiền hàng và vận chuyển không quá 660. Chỉ chọn một xe đi đúng một
chuyến: xe A chở tối đa 170 kg, phí 60; xe B chở tối đa 245 kg, phí 180. Nguồn hàng đủ,
không có khoản khác. Nên chọn xe nào và mua tối đa bao nhiêu bao? Chứng minh không
thể mua nhiều hơn, đồng thời chỉ rõ giới hạn quyết định ở mỗi xe.
Câu 20. (1,25 điểm)
Một xưởng mua tổng cộng 3 200 kg vật liệu gồm hai loại A và B. Giá loại A là 0,9 triệu
đồng/tấn, loại B là 1,35 triệu đồng/tấn. Tổng tiền vật liệu là 3,51 triệu đồng, không có phụ
phí hay giảm giá; vật liệu được cân bán theo khối lượng thực.
Lập hệ phương trình để tìm khối lượng mỗi loại đã mua. Trả lời bằng kilôgam và kiểm kết
quả.
Câu 21. (1,25 điểm)
Hai tình huống sau độc lập nhau.
a) Tam giác KLM vuông tại L có KL = 7,6 cm, góc LKM bằng 41°. Giải tam giác KLM; độ
dài làm tròn đến hàng phần mười của centimét.
b) Một dây căng thẳng nối điểm P trên cột thẳng đứng với neo A trên mặt đất ngang. Chân
cột là H, PH = 7,4 m và dây PA tạo với mặt đất góc 58°. Ngoài đoạn PA, cần thêm tổng
cộng 0,35 m dây để buộc hai đầu. Cửa hàng chỉ bán một sợi dây liền có chiều dài là bội
nguyên dương của 0,5 m. Cần đặt mua ít nhất bao nhiêu mét dây để đủ dùng? Giải thích
cách chọn chiều dài theo quy cách bán.
Hình minh họa.
104 Biên soạn: TaiLieuTHCS.com
ĐỀ THAM KHẢO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ SỐ 10 GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
Môn: Toán - Lớp: 9
Chấp nhận cách giải khác đúng, phù hợp kiến thức đã học. Chia điểm theo từng thao tác;
không chỉ chấm đáp số.
Cộng điểm các câu, ý theo thang điểm 10; làm tròn điểm đánh giá cuối cùng đến một chữ số
thập phân. Điểm thành phần có thể là 0,25.
Các ý trong Câu 19 và Câu 21 độc lập. Với lỗi tính toán kéo theo trong cùng ý, không trừ
lặp cùng một lỗi; chỉ cho điểm thao tác sau nếu thực hiện đúng và còn ý nghĩa với dữ kiện
đang dùng. Không cho điểm kết luận tối đa hoặc đủ dùng nếu chưa kiểm các ràng buộc gốc.
Câu 19c chấp nhận lập bảng khả thi thay giải bất phương trình nếu có lập luận loại mọi
lượng lớn hơn. Câu 21b cần chọn lượng bán đủ dùng theo bội của 0,5 m; làm tròn gần nhất
mà thiếu dây không đạt điểm kết luận.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
D có hệ số của x bằng 6 khác 0; hệ số của y được phép bằng 0.
0,25 điểm: Chọn D.
Câu 2. (0,25 điểm)
Đáp án: A.
(6; 1) cho 2 · 6 − 1 = 11 và 6 + 4 · 1 = 10.
0,25 điểm: Chọn A.
Câu 3. (0,25 điểm)
Đáp án: C.
Một tích bằng 0 khi ít nhất một thừa số bằng 0.
0,25 điểm: Chọn C.
Câu 4. (0,25 điểm)
Đáp án: B.
8
8 − 5x khác 0 khi .
x ≠ 5
0,25 điểm: Chọn B.
Câu 5. (0,25 điểm)
Đáp án: D.
Từ a < b ≤ c suy ra a < c.
0,25 điểm: Chọn D.
105File đính kèm:
10_de_on_tap_kiem_tra_giua_ki_i_toan_9_tai_lieu_nam_hoc_2026.docx