Bài giảng Hóa học 9 - Bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat

ppt 33 Trang Thanh Mai 12
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 9 - Bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 9 - Bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat

Bài giảng Hóa học 9 - Bài 29: Axit cacbonic và muối cacbonat
 Tiết 34: 
AXIT CACBONIC & MUỐI 
 CACBONAT KiÓm tra bµi cò
C©u hái: Tr×nh bµy ph­¬ng ph¸p hãa häc ph©n biÖt 2 
khÝ CO vµ CO2 
 §¸p ¸n
* Sôc 2 khÝ trªn vµo dung dÞch n­íc v«i trong. NÕu khÝ 
nµo lµm n­ước v«i trong vÈn ®ôc (kÕt tña tr¾ng) lµ khÝ 
CO2 
* PTHH: Ca(OH)2 + CO2 CaCO3 + H2O
 (Tr¾ng)(Tr¾ng)
 KhÝ cßn l¹i lµ CO. Tieát34: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
 Mục tiêu bài học
n Biết được tính chất của axit cacbonic
n Biết được tính chất hóa học và ứng 
 dụng của muối cacbonat. 
n Biết được chu trình của cacbon trong 
 tự nhiên. Tieát 34: AXITCACBONIC& MUốI CACBONAT
 A - Axit cacbonic (H2CO3)
 I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
 ? Khí CO2 có hòa tan trong nước không? Nếu có thì tỉ 
 lệ thể tích bằng bao nhiêu.
 Trả lời: 
 - Khí CO2 tan được trong nước tạo thành dung dịch 
 H2CO3
 - Tỉ lệ thể tích: V CO2 : VH2O = 9 : 100
 - ? Axit cacbonic có ở đâu trong tự nhiên. Tiết 34: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
 A - Axit cacbonic (H2CO3)
 I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
 - Khí CO2 hòa tan với nước tạo thành dung 
 dịch H2CO3
 - Tỉ lệ thể tích: V CO2 : VH2O = 9 : 100 Tiết 34: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
 A - Axit cacbonic (H2CO3)
 I. Trạng thái tự nhiên và 
 tính chất vật lí:
 II. Tính chất hóa học:
 ? Tính axit của H2CO3 như thế 
 nào? H2CO3 có bền không? 
 Khí CO2 phản ứng với nước co2
 H2CO3 là một axit yếu và 
không bền, dễ bị phân hủy 
thành CO2 và H2O
 Khí CO2 phản ứng với nước Tiết 34: AXIT CACBONIC & 
MUỐI CACBONAT
A - Axit cacbonic (H2CO3)
 I. Trạng thái tự nhiên và tính chất vật lí:
 II. Tính chất hóa học:
- H2CO3 là axit yếu, dung dịch H2CO3 làm quỳ tím hóa đỏ 
nhạt.
- H2CO3 không bền, dễ bị phân hủy khi tạo thành trong 
những phản ứng hóa học:
 H2CO3(dd) CO2(k) + H2O(l) Axit cacbonic và muối cacbonat
B – MUOÁI CACBONAT
I. Phân loại
 ? Dựa vào thành phần phân tử, em hãy cho biết muối 
 cacbonat có mấy loại? Cho biết gốc axit, hóa trị và tên 
 gốc axit của mỗi loại?Cho ví dụ.
 Trả lời:
 Có hai loại muối:
 - Muối trung hòa: thànhthành phầnphần phânphân tửtử cócó gốcgốc AxitAxit =CO=CO33 
 đọcđọc làlà cacbonatcacbonat 
 VD:VD: CaCOCaCO33 ,, MgCOMgCO33,, 
 - Muối axit: thànhthành phầnphần phânphân tửtử cócó gốcgốc axitaxit –HCO–HCO33,, đọcđọc 
 làlà hiđrocacbonathiđrocacbonat
 VD:VD: Ca(HCOCa(HCO33))22 ,, KHCOKHCO33,, Axit cacbonic và muối cacbonat
B – MUOÁI CACBONAT
I. Phân loại
 Có 2 loại muối:
- Muối cacbonat trung hòa được gọi là muối 
cacbonat: CaCO3, MgCO3, 
- Muối cacbonat axit được gọi là muối 
hiđrocacbonat: NaHCO3, KHCO3, Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
 II. Tính chất:
 1 Tính tan
 =CO3 t/b t t k k k k k - k k k - -
 Đáp án: Muối tan được trong nước là: 
 ? Hãy cho biết muối nào sau đây tan được trong nước 
 Na2CO3 và K2CO3
 CaCO3 , CuCO3 ,PbCO3 , ZnCO3 ,K2CO3 ,Na2CO3 Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
 II. Tính chất:
 1 Tính tan
 - Đa số muối cacbonat không tan trong nước, trừ các 
 muối: Na2CO3, K2CO3 
 - Hầu hết muối hiđrocacbonat tan trong nước: 
 Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2, 
 2 Tính chất hóa học Tiết 34: AXIT CACBONIC & MUỐI CACBONAT
 1/ Hóa chất làm thí nghiệm tính chất hóa học của muối 
 cacbonat tác dụng với axit, dung dịch bazơ, dung dịch muối
 1 2 3 4
 HCl HCl Ca(OH)2 CaCl2
 dd Na2CO3 dd NaHCO3 dd K2CO3
 2/ Dụng cụ Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
 II. Tính chất:
 2. Tính chất hóa học:
 Tên Tác dụng với axit Tác dụng với dung Tác dụng với dung 
 TN dịch bazơ dịch muối
 Tiến Nhỏ dd Na2CO3 vào Nhỏ dd K2CO3 vào Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 
 hành ống 1 đựng dd HCl ống 3 đựng dd 4 đựng dd CaCl2
 Ca(OH)
 Nhỏ dd NaHCO3 vào 2
 ống 2 đựng dd HCl 
 Hiện 
 tượng
 PT
 HH
 Kết 
 luận Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
 2. Tính chaát hoùa hoïc muối 
cacbonat:a/ Tác dụng với axit: 
Tên TN Tác dụng với axit
Tiến hành Nhỏ dd Na2CO3 vào
 ống 1 đựng dd HCl Nhỏ dd NaHCO3 vào ống 2 đựng dd HCl
Hiện tượng Có bọt khí thoát ra
 Nhận xét: Muối cacbonat tác dụng với dung dịch axit 
PT
 mạnh hơn axitNa 2cacbonicCO3 (dd) + HCl tạo (dd) thành → NaCl muối (dd) +mới CO2 (k)+và giảiH2O (l) 
HH
 phóng khí CO2.
 NaHCO3 (dd) + 2 HCl (dd) → NaCl (dd) + CO2 (k)+ H2O (l)
Kết luận Muối cacbonat + axit →muối mới + CO2 + H2O Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
 2. Tính chaát hoùa hoïc muối 
cacbonat:b/ Tác dụng với dung dịch bazơ: 
 Tên TN Tác dụng với dung dịch bazơ
 Tiến hành Nhỏ dd K2CO3 vào ống 3 đựng dd Ca(OH)2
 Hiện tượng vẩn đục trắng 
 PT HH K2CO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd)→ 2 KOH (dd) + CaCO3(r)
 Kết luận dd Muối cacbonat + dd bazơ →muối cacbonat 
 khong tan + bazơ mới Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối 
cacbonat:b/ Tác dụng với dung dịch bazơ: 
  K2CO3 (dd) + Ca(OH)2 (dd)→ 2 KOH (dd) + CaCO3(r)
nCácCác emem hãyhãy chocho biếtbiết nhỏnhỏ dungdung dichdich KK22COCO33 vàovào dungdung dịchdịch 
NaOH,NaOH, cócó hiệnhiện tượngtượng gìgì xảyxảy rara không?không?
Nhận xét: Dung dịch muối cacbonat phản ứng với một số 
dung dịch bazơ tạo thành muối cacbonat không tan và bazơ 
mới.
Chú ý: Muối hiđrocacbonat tác dụng với kiềm tạo thành muối 
trung hòa và nước. Ví dụ:
 NaHCO3(dd) + NaOH(dd) Na2CO3(dd) +H2O(l) Axit cacbonic và muối cacbonat
B - Muối cacbonat
2. Tính chaát hoùa hoïc muối 
cacbonat:c/ Tác dụng với dung dịch muối: 
Tên TN Tác dụng với dung dịch muối
 Tiến hành Nhỏ dd Na2CO3 vào ống 4 đựng dd CaCl2
 Hiện tượng Vẫn đục (màu trắng)
n Các em hãy cho biết khi nhỏ dung dich K2CO3 
vàoPT Dung HH dung dịch dịch muối NaNaCl2CO cacbonat3 (dd)có hiện+ CaCl cótượng2 (dd)→ thể tác 2NaClgì xảy dụng (dd) ra + với không?CaCO một3 (r) số 
dung dịch muối khác tạo thành hai muối mới
 Kết luận Dd muối cacbonat + dd muối → 2muối mới d) Muối cacbonat bị nhiệt phân hủy
 Em hãy viết phương trình hóa học muối CaCO3 bị 
 nhiệt phân hủy?
 o
  CaCO3 (r) t CaO (r) + CO2 (k)
 o
 2NaHCO 3(r) t Na2CO3(r) + H2O (h) + CO2(k)
 Quan sát thí nghiệm nung NaHCO3 nêu hiện tượng và viết 
phương trình hóa học xảy ra.
n  Nhận xét : nhiều muối cacbonat (trừ muối 
 cacbonat trung hòa của kim loại kiềm) dễ bị nhiệt 
 ?phân Khi nunghủy, haigiải loại phóng muối khí cacbonat cacbonic. trên đều thu được khí 
 nào.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_9_bai_29_axit_cacbonic_va_muoi_cacbonat.ppt