Bài giảng Hóa học 9 Bài 30: Silic - Công nghiệp siliccat (Tiết 38)

ppt 22 Trang Thanh Mai 20
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Hóa học 9 Bài 30: Silic - Công nghiệp siliccat (Tiết 38)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Hóa học 9 Bài 30: Silic - Công nghiệp siliccat (Tiết 38)

Bài giảng Hóa học 9 Bài 30: Silic - Công nghiệp siliccat (Tiết 38)
 Nhiệt liệt chào đón quý thầy cô giáo 
 về dự giờ thăm lớp 
 Chào các em học sinh! KiÓm tra bµi cò
Viết phương trình hóa học minh häa cho tính chất hóa
học của muối cacbonat ? 
 ĐÁP ÁN
* Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
 NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
* K2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2KOH 
 NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O
* Na2CO3 + CaCl2 CaCO3 + 2NaCl
 to
* CaCO3 CaO + CO2
 to
 2NaHCO3 Na2CO3 + H2O + CO2
 Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat
I. SILIC (Si = 28)
1. Trạng thái thiên nhiên Em có nhận xét gì về khối lượng của Silic ? Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat
I. SILIC (Si = 28)
1. Trạng thái thiên nhiên
 - Silic là nguyên tố đứng thứ 2 sau Oxi, chiếm ¼ khối lượng vỏ 
 Trái Đất. 
- Trong tự nhiên, Silic không tồn tại ở dạng đơn chất mà tồn tại ở 
 dạng hợp chất như: cát trắng, đất sét.
 Trong tự nhiên Silic tồn tại ở những dạng nào ? Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat
I. SILIC (Si = 28)
2. Tính chất
- Silic là chất rắn, màu xám, khó nóng chảy, có vẻ sáng của kim loại, 
dẫn điện kém. Silic tinh khiết là chất bán dẫn.
- Silic là phi kim hoạt động hóa học yếu.
 to
 Si + O2 SiO2
- Silic dùng làm vật liệu bán dẫn trong kỹ thuật điện tử, chế tạo pin 
mặt trời, 
Silic có tính chất vật lý như thế nào ?
Silic có tính chất hóa học như thế nào ?
Silic có ứng dụng như thế nào ? Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat
I. SILIC (Si = 28)
II. SILIC ĐIOXIT (SiO2)
 - Silic đioxit là oxit axit:
 to
 SiO2 + 2NaOH Na2SiO3 + H2O
 to
 SiO2 + CaO CaSiO3 (Canxi silicat)
 - Silic đioxit không phản ứng với nước
 SiO2 thuộc loại oxit nào ?
 SiO2 có tính chất hóa học ra sao? Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat
III. SƠ LƯỢC VỀ CÔNG NGHIỆP SILICAT
1. Sản xuất đồ gốm Gạch, ngói, sành, 
sứ, 
 Đất sét, thạch anh, fenpat
 Khối dẻo
 Các đồ vật 
 Đồ gốm Đồ gốm Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat
III. SƠ LƯỢC VỀ CÔNG NGHIỆP SILICAT
1. Sản xuất đồ gốm
2. Sản xuất xi măng
 Đất sét, đá vôi, 
 Bùn
 Clanhke rắn 
 Xi măng Minh hoạ lò quay Nhà máy xi măng 
 sản xuất clanhke Tam Điệp
Đất sét, đá vôi, cát...
 Khí thải Chất đốt
 Clanhke Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat
III. SƠ LƯỢC VỀ CÔNG NGHIỆP SILICAT
2. Sản xuất xi măng
 3. Sản xuất thủy tinh
 Các phương trình hoá học :
 to
 Hỗn hợp: SiO2 , CaCO3 CaO + CO2
 CaCO , Na CO
 3 2 3 to
 CaO + SiO2 CaSiO3
Nấu chảy 
ở 9000C to
 Na2CO3 + SiO2 Na2SiO3 + CO2
 Thủy tinh nhão * Hỗn hợp của CaSO3 và Na2SiO3 là 
 Làm nguội thành phần chính của thuỷ tinh thường.
 từ từ
 Thủy tinh dẻo
Ép, thổi
 Các đồ vật Thuỷ tinh màu xanh ngọc có pha thêm Cr2O3
 Thuỷ tinh màu xanh nước 
 PHA LÊ biển có pha thêm CoO Tiết 38. Bài 30. Silic. Công nghiệp siliccat
Đồ gốm, sứ Xi măng Thủy tinh I. Silic (Si):
 - Là chất rắn, màu xám, dẫn điện kém.
 - Si là phi kim hoạt động hóa học yếu.
 - Tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao Silic đioxit.
Silic. 
 Công II. Silic đioxit (SiO2) :
 Là oxit axit: Tác dụng với kiềm, với oxit bazơ, 
Nghiệp với muối cacbonat tạo thành muối silicat.
Silicat 
 Sản xuất đồ gốm
 III. Công nghiệp 
 Sản xuất xi măng.
 Silicat
 Sản xuất thuỷ tinh. Câu số 1: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
 Silic là nguyên tố
 A/. Chiếm 78% khối lượng vỏ Trái Đất
 B/. Chiếm 25,8% khối lượng vỏ Trái Đất
 C/. Chiếm 49% khối lượng vỏ Trái Đất
 D/. Chiếm 1% khối lượng vỏ Trái Đất Câu số 2: 
 Dung dịch nào sau đây ăn mòn thủy tinh ?
 A/ Dung dịch HNO3. C/ Dung dịch HF.
 B/ Dung dịch NaOH. D/ Dung dịch H2SO4. Câu số 3: 
 Hãy chọn câu đúng: Silic đioxit( SiO2)
 A/ tan được trong nước.
 B/ tan được trong kiềm nóng chảy.
 C/ tan được trong dung dịch HCl.
 D/ tan được trong dung dịch H2SO4. Câu số 4: Cặp chất nào dưới đây có thể tác 
 dụng được với nhau?
 A/ SiO2 và H2O. B/ SiO2 và CO2.
 C/ SiO2 và H2SO4. D/ SiO2 và CaO.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_hoa_hoc_9_bai_30_silic_cong_nghiep_siliccat_tiet_3.ppt