Bài giảng Khoa học tự nhiên 9 - Phần 2 - Chủ đề 8 - Bài 23: Ethylic alcohol

pptx 28 Trang Thanh Mai 11
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Khoa học tự nhiên 9 - Phần 2 - Chủ đề 8 - Bài 23: Ethylic alcohol", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Khoa học tự nhiên 9 - Phần 2 - Chủ đề 8 - Bài 23: Ethylic alcohol

Bài giảng Khoa học tự nhiên 9 - Phần 2 - Chủ đề 8 - Bài 23: Ethylic alcohol
 PHẦN 2: CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CỦA CHẤT
CHỦ ĐỀ 8: ETHYLIC ALCOHOL VÀ ACETIC ACID
 BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Ethylic alcohol (ethanol) có công thức phân tử là C2H6O và có công thức cấu tạo:
 H H
 │ │
 H- C – C – O - H Công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH2-OH hoặc C2H5OH
 │ │
 H H 
- Trong phân tử ethylic alcohol có một nguyên tử H không liên kết với C mà liên 
kết với O tạo thành nhóm –OH => ethylic alcohol có những tính chất đặc trưng.
? Từ công thức phân tử của Ethylic alcohol là C2H6O, em hãy lắp mô 
hình và viết công thức cấu tạo của nó? BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Ethylic alcohol (ethanol) có công thức phân tử là C2H6O và có công thức cấu tạo:
 H H
 │ │
 H- C – C – O - H Công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH2-OH hoặc C2H5OH
 │ │
 H H 
- Trong phân tử ethylic alcohol có một nguyên tử H không liên kết với C mà liên 
kết với O tạo thành nhóm –OH => ethylic alcohol có những tính chất đặc trưng.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, vị cay, tan vô hạn 
trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, xăng, 
- Ethylic alcohol sôi ở 78,30 C và có khối lượng riêng là 0,789 gam/cm3 ở 200 C. Rượu 450 nghĩa là trong 100 mL dung dịch 
ethylic alcohol có 45 mL ethylic alcohol nguyên 
chất
 Độ cồn (độ rượu) là gì? BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Ethylic alcohol (ethanol) có công thức phân tử là C2H6O và có công thức cấu tạo:
 H H
 │ │
 H- C – C – O - H Công thức cấu tạo thu gọn: CH3-CH2-OH hoặc C2H5OH
 │ │
 H H 
- Trong phân tử ethylic alcohol có một nguyên tử H không liên kết với C mà liên 
kết với O tạo thành nhóm –OH => ethylic alcohol có những tính chất đặc trưng.
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, vị cay, tan vô hạn 
trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, xăng, 
- Ethylic alcohol sôi ở 78,30 C và có khối lượng riêng là 0,789 gam/cm3 ở 200 C.
- Độ cồn là số mililít ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 
200C. - Ống nghiệm 1: Xăng không tan trong 
nước, hỗn hợp phân thành 2 lớp, xăng 
nổi lên trên.
- Ống nghiệm 2: Xăng tan trong 
C2H5OH, thu được dung dịch đồng 
nhất. a)
Trong 100mL dung dịch ethylic alcolhol 300 có 30 mL ethylic alcohol 
nguyên chất.
Vậy 50 mL dung dịch ethylic alcolhol 300 có 50.30 =15 mL ethylic 
alcohol nguyên chất. 100 b)
Trong 100mL dung dịch ethylic alcolhol 450 có 45 mL ethylic alcohol 
nguyên chất.
Vậy 40 mL dung dịch ethylic alcolhol 450 có 40.45 =18 mL ethylic 
alcohol nguyên chất. 100 BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, vị cay, tan vô hạn 
trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, xăng, 
- Ethylic alcohol sôi ở 78,30 C và có khối lượng riêng là 0,789 gam/cm3 ở 200 C.
- Độ cồn là số mililít ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 
200C. 
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy của ethylic alcohol -Khi châm lửa C2H5OH cháy với ngọn 
 lửa màu xanh mờ, tỏa nhiều nhiệt. 
 C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
 -Khi úp ống nghiệm lên phía trên 
 ngọn lửa, ta thu được sản phẩm cháy 
 (CO2 + hơi nước), rót nước vôi trong 
 vào ống nghiệm và lắc đều thấy dung 
 dịch vẩn đục do CO2 phản ứng với 
 Ca(OH)2 sinh ra CaCO3.
 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
Hiện tượng trong thí nghiệm 1 chứng tỏ ethylic alcohol có 
carbon là khi rót nước vôi trong vào ống thí nghiệm thấy xuất 
hiện vẩn đục.
 CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, vị cay, tan vô hạn 
trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, xăng, 
- Ethylic alcohol sôi ở 78,30 C và có khối lượng riêng là 0,789 gam/cm3 ở 200 C.
- Độ cồn là số mililít ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 
200C. 
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy của ethylic alcohol
Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa xanh mờ, tỏa nhiều nhiệt, sinh ra CO2 và H2O
 t0
C2H5OH+ 3O2 2CO2 + 3H2O BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, vị cay, tan vô hạn 
trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, xăng, 
- Ethylic alcohol sôi ở 78,30 C và có khối lượng riêng là 0,789 gam/cm3 ở 200 C.
- Độ cồn là số mililít ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 
200C. 
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy của ethylic alcohol
Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa xanh mờ, tỏa nhiều nhiệt, sinh ra CO2 và H2O
 t0
C2H5OH+ 3O2 2CO2 + 3H2O
2. Phản ứng của ethylic alcohol với sodium (natri) -Hiện tượng: Mẩu Na tan dần và có sủi bọt khí.
- Giải thích: Sodium phản ứng với ethylic alcohol sinh ra khí hydrogen
Phương trình hóa học: 2C2H5OH + 2Na → 2C2H5ONa + H2 BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL
I. CẤU TẠO PHÂN TỬ
II. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Ethylic alcohol là chất lỏng, không màu, có mùi đặc trưng, vị cay, tan vô hạn 
trong nước, hòa tan được nhiều chất như iodine, benzene, xăng, 
- Ethylic alcohol sôi ở 78,30 C và có khối lượng riêng là 0,789 gam/cm3 ở 200 C.
- Độ cồn là số mililít ethylic alcohol nguyên chất có trong 100 mL dung dịch ở 
200C. 
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1. Phản ứng cháy của ethylic alcohol
Ethylic alcohol cháy với ngọn lửa xanh mờ, tỏa nhiều nhiệt, sinh ra CO2 và H2O
 t0
C2H5OH+ 3O2 2CO2 + 3H2O
2. Phản ứng của ethylic alcohol với sodium (natri)
Ethylic alcohol tác dụng với sodium tạo ra H2
 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2 2CH3OH + 2Na → 2CH3ONa + H2
2C3H7OH + 2Na → 2C3H7ONa + H2
 2H2O + 2Na → 2NaOH + H2 BÀI 23: ETHYLIC ALCOHOL
III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2. Phản ứng của ethylic alcohol với sodium (natri)
Ethylic alcohol tác dụng với sodium tạo ra H2
 2C2H5OH + 2Na  2C2H5ONa + H2
Nhóm –OH trong phân tử đã tạo ra những tính chất hóa học đặc trưng của ethylic 
alcohol. 
IV. ĐIỀU CHẾ ETHYLIC ALCOHOL
1. Điều chế từ tinh bột
Tinh bột enzyme glucose enzyme ethylic alcohol. 
2. Điều chế từ C2H4
 xúc tác, nhiệt độ
 CH2=CH2+ HOH CH3-CH2-OH Bước 1: Nấu cơm rượu
Bước 2: Phối trộn men
Bước 3: Lên men, ủ cơm
Bước 4: Chưng cất rượu
Bước 5: Khử độc tố và lão hóa rượu

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_9_phan_2_chu_de_8_bai_23_ethylic.pptx