Bài giảng Địa lí 7 (Kết nối tri thức) - Chương 3: Châu Phi - Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên Châu Phi

pptx 28 Trang Thanh Mai 5
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 7 (Kết nối tri thức) - Chương 3: Châu Phi - Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên Châu Phi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí 7 (Kết nối tri thức) - Chương 3: Châu Phi - Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên Châu Phi

Bài giảng Địa lí 7 (Kết nối tri thức) - Chương 3: Châu Phi - Bài 9: Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên Châu Phi
 TRONG CHƯƠNG TRÌNH NÀY, EM SẼ TÌM HIỂU VỀ:
§ Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi
§ Đặc điểm dân cư, xã hội châu Phi ü Em đã biết gì về Châu Phi?
ü Những điều em muốn biết 
 khi tìm hiểu về Châu Phi? BÀI 9 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN 
 CHÂU PHI 1 Vị trí địa lí,hình dạng và kích thước
2 Đặc điểm tự nhiên
3 Vấn đề môi trường trong sử dụng tự nhiên 1 Vị trí địa lí,hình dạng và kích thước
 Xác định vị trí 
 Châu Phi trên 
 bản đồ thế giới
ÞChâu Phi là châu lục lớn thứ 3
 thế giới sau châu Á và châu Mỹ
 Bản đồ thế giới AI NHANH HƠN
 ü Quan sát bản đồ, SGK, hoàn thành phiếu học tập
 ü Làm việc theo cặp
 ü Cặp nhanh nhất được điểm cộng
 Tiêu chí Thông tin
Nằm trong khoảng vĩ độ
Diện tích
Giáp các châu lục
Giáp các đại dương
Vị trí kênh đào Xuy-ê
 Hình 1. Bản đồ tự nhiên Châu Phi 1 Vị trí địa lí,hình dạng và kích thước Mũi Blăng 37020'B
 Châu Âu
ü Nằm trong khoảng vĩ độ từ 37020‘B Châu Á
 0 ‘
đến 34 52 N Mũi An ma di 17033'T
 2
ü Diện tích : 30 triệu Km Mũi Haphun 510232'Đ
üTiếp giáp
+ Biển: biển Địa Trung Hải, biển Đỏ. Đại Tây Dương
+ Đại dương: Ấn Độ Dương và Đại Tây 
Dương.
+ Châu lục: châu Âu, châu Á.
 0 '
 Mũi Kim 34 52 N Ấn Độ Dương + Xác định vị trí của kênh đào Xuy-ê
+ Nếu không có kênh đào này thì chuyện
 gì xảy ra?Kinh tế thế giới sẽ ảnh hưởng
 thế nào? Xem video về kênh đào xuye Nêu tên các dòng biển nóng, dòng biển
 lạnh chạy ven bờ biển Châu Phi? 1 Vị trí địa lí,hình dạng và kích thước
ØVị trí tiếp giáp:
 + Tiếp giáp các biển, đại dương: Địa Trung Hải, Đại Tây 
Dương, Biển Đỏ, Ấn Độ Dương.
 + Tiếp giáp với châu Á qua kênh đào Xuy-ê, ngăn cách với 
châu Âu bởi Địa Trung Hải.
 - Châu lục lớn thứ 3 thế giới (hơn 30 triệu km2). 
 + Hình dạng: Dạng hình khối rõ rệt, đường bờ biển ít bị chia 
cắt, rất ít vịnh biển, đảo, bán đảo. 2 Đặc điểm tự nhiên
 NHÓM TÀI NĂNG
Dựa vào thông tin trong mục a và hình 1, hãy 
hoàn thành nội dung PHT
- Nhóm 1,3: Trình bày đặc điểm địa hình châu Phi.
- Nhóm 2,4: Xác định vị trí phân bố một số 
khoáng sản chính ở châu Phi.
Ø Thảo luận nhóm 4; Thời gian: 3 phút
 Hình 1. Bản đồ tự nhiên Châu Phi Nhóm 1,3 Tìm hiểu về địa hình 
 Tiêu chí Thông tin
Tên các sơn nguyên
Tên các bồn địa
Tên các đồng bằng
Tên các dãy núi
Hướng nghiêng địa hình
Nhận xét chung địa hình
Đánh giá ý nghĩa
 Hình 1. Bản đồ tự nhiên Châu Phi Nhóm 2,4: Tìm hiểu về khoáng sản
 Tiêu chí Thông tin
Khoáng sản kim loại
Khoáng sản năng lượng
Khu vực nhiều KS
Nhận xét chung về KS
Giá trị kinh tế nổi bật của KS
 Hình 1. Bản đồ tự nhiên Châu Phi PHIẾU HỌC TẬP
 Tiêu chí Thông tin Tiêu chí
Tên các sơn nguyên Khoáng sản kim loại
Tên các bồn địa Khoáng sản năng lượng
Tên các đồng bằng Khu vực nhiều KS
Tên các dãy núi Nhận xét chung về KS
Hướng nghiêng địa hình Giá trị kinh tế nổi bật của KS
Nhận xét chung địa hình
Đánh giá ý nghĩa Nhóm 1,3 Tìm hiểu về địa hình 
 Tiêu chí Thông tin
Tên các sơn nguyên Đông phi, Ê-ti-ô-p-a
Tên các bồn địa Ca-la-ha-ri,Đông Phi Công-gô, 
 Sát, Nin Thượng
Tên các đồng bằng
 Nhỏ hẹp,thấp ở ven biển
Tên các dãy núi Dãy At-lat, dãy Đrê-ken-bec
Hướng nghiêng địa hình Tây Bắc - Đông Nam
Nhận xét chung địa hình Ít núi cao và đồng bằng thấp, 
 chủ yếu là các sơn nguyên xen 
Đánh giá ý nghĩa các bồn địa thấp. 
 Hình 1. Bản đồ tự nhiên Châu Phi Hoang mạc Namib
Núi Bàn – Nam Phi 2 Đặc điểm tự nhiên
 a. Địa hình:
 - Toàn bộ lục địa Phi là một khối cao nguyên khổng 
lồ, cao trung bình 750m.
 - Châu Phi có rất ít núi cao và đồng bằng thấp, chủ 
yếu là các sơn nguyên xen các bồn địa thấp. 
 - Nghiêng từ Tây Bắc xuống Đông Nam Nhóm 2,4: Tìm hiểu về khoáng sản
 Tiêu chí Thông tin
Khoáng sản kim loại Đồng, vàng, sắt, 
 man gan, crôm 
Khoáng sản năng lượng
 Dầu mỏ, khí đốt
Khu vực nhiều KS
 Nam phi
Nhận xét chung về KS Khoáng sản
 phong phú
Giá trị kinh tế nổi bật của KS Ý nghĩa đặc biệt 
 phát triển kinh tế
 Hình 1. Bản đồ tự nhiên Châu Phi

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_7_ket_noi_tri_thuc_chuong_3_chau_phi_bai_9.pptx