Bài giảng Địa lí 9 (Kết nối tri thức) - Bài 2: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

pptx 22 Trang Thanh Mai 2
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 9 (Kết nối tri thức) - Bài 2: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí 9 (Kết nối tri thức) - Bài 2: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư

Bài giảng Địa lí 9 (Kết nối tri thức) - Bài 2: Phân bố dân cư và các loại hình quần cư
 KHỞI ĐỘNG Hãy 
sắp 
xếp các 
bức 
ảnh 
thành 
2 
nhóm: 
thành 
thị và 
nông 
thôn 
sao 
cho 
phù 
hợp 
NÔNG 
THÔN
THÀN
 H 
 THỊ BÀI 2. PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ CÁC LOẠI HÌNH QUẦN 
 CƯ NỘI DUNG CHÍNH
I. Phân bố dân II. Các loại 
 cư hình quần cư I. PHÂN BỐ DÂN CƯ
 Thảo luận 
 Nhiệm vụ: Quan sátnhóm bản đồ dân số Việt Nam + thông tin 
 mục 1 SGK hoàn thành phiếu học tập để tìm hiểu đặc 
 điểm(1). Mật phân độ bố dân dân số cư nước nước ta .. ta
 (2). Các khu vực đồng bằng có mật độ dân số . 
 Ví dụ: 
 (3). Các khu vực miền núi có mật độ dân 
 số Ví dụ: 
 (4). Kể tên 5 tỉnh (thành phố) có mật độ dân số cao 
 nhất 
 (5). Kể tên 5 tỉnh có mật độ dân số thấp 
 nhất ..
 (6). Kể tên các đô thị có quy mô dân số trên 
 1.000.000 người: 
 => Kết luận: Như vậy, mật độ dân số nước ta 
 (7) và phân bố (8) 
 (9). Nguyên nhân: I. PHÂN BỐ DÂN CƯ
 (1). Mật độ dân số nước ta cao (297 
 người/km2, năm 2021), đứng thứ 48 
 trên thế giới, thứ 3 trong khu vực Đông 
 Nam Á
 (2). Các khu vực đồng bằng có mật độ 
 dân số cao. Ví dụ: Đồng bằng sông Hồng
 (3). Các khu vực miền núi có mật độ dân 
 số thấp. Ví dụ: Tây Nguyên PHÂN BỐ DÂN CƯ KHÔNG ĐỒNG ĐỀU
 Đồng bằng, ven biển Miền núi
 ü Địa hình bằng phẳng ü Địa hình cao, dốc
 ü Khai thác lâu đời ü Kinh tế chậm phát 
 ü Hạ tầng phát triển triển
 ü Hạ tầng hạn chế 
 62,9%
37,1% Số dân: Nông thôn thành 
 Mật độ dân số:thị Nông thôn 
 thành thị I. PHÂN BỐ DÂN CƯ
 Mật độ dân số phân theo vùng 
 ở nước ta năm 2021
 Mật độ dân số 
 (Người/km2)
 CẢ NƯỚC 297
 Đồng bằng sông Hồng 1091
 Trung du và miền núi phía Bắc 136
 Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung 215
 Tây Nguyên 111
 Đông Nam Bộ 778
 Đồng bằng sông Cửu Long 426
 Nguồn: Niên giám thống kê VN EM CÓ BIẾT
* ĐBSH – vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước do 
- Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
- Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
- Nền nông nghiệp thâm canh lúa nước cao, đòi hỏi nhiều lao động I. PHÂN BỐ DÂN CƯ
 (4). Kể tên 5 tỉnh (thành phố) có mật độ 
 dân số cao nhất: Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, 
 Thái Bình, Nam Định, Hải Phòng
 (5). Kể tên 5 tỉnh có mật độ dân số thấp 
 nhất: Lai Châu, Điện Biên, Sơn La, Cao 
 Bằng, Lạng Sơn.
 (6). Kể tên các đô thị có quy mô dân số 
 trên 1.000.000 người: Hà Nội, Hải Phòng, 
 Đà Nẵng, Hồ Chí Minh, Biên Hoà, Cần Thơ.
 => Kết luận: Như vậy, mật độ dân số nước 
 ta (7) cao và phân bố (8) không đồng đều Phân bố dân cư không 
 đều
 Do tác động của những nhân tố như: vị trí địa lí, điều kiện 
Nguyên nhân tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên, chính sách dân số, 
 trình độ phát triển kinh tế,... II. CÁC LOẠI HÌNH 
 Thành thị QUẦN CƯ
 Nhiệm vụ: Hoạt động nhóm vẽ 2 
 bức tranh thể hiện khung cảnh và 
 hoạt động kinh tế ở thành thị và 
 nông thôn.
 + Nhóm 1: Thành thị
Nông thôn + Nhóm 2: Nông thôn
 Thời gian: 20 phút QUẦN CƯ NÔNG THÔN Quần cư 
thành thị Tiêu chí Quần cư nông thôn Quần cư thành thị
Mật độ Mật độ dân số thấp. Mật độ dân số cao.
dân số 
Cấu trúc quần cư Nơi cư trú được cấu trúc thành xã, Nơi cư trú được cấu trúc 
 làng, xóm, bản,... thành phường, thị trấn, tổ 
 dân phố,...
Hoạt động kinh tế Nông nghiệp là chủ yếu; chuyển Công nghiệp, dịch vụ là 
 dịch về cơ cấu kinh tế, phát triển hoạt động kinh tế chủ yếu.
 thủ công nghiệp, dịch vụ, 
Chức năng Hành chính, văn hoá, xã hội; chức Đa chức năng: trung tâm 
 năng quần cư nông thôn đang thay kinh tế, văn hoá, chính trị, 
 đổi theo hướng đa dạng hoá. đổi mới sáng tạo. - Phiếu đánh giá:
 + Nhóm đánh giá: .
 + Đánh giá nhóm: 
 Tiêu chí Mô tả tiêu chí
 5 4 3 2
Nội dung Đầy đủ nội dung. Thiếu 1 nội dung. Thiếu 2 – 3 nội dung. Thiếu từ 4 nội dung trở lên hoặc 
 không hoàn thành.
Thời gian hoàn Hoàn thành nhanh nhất, sớm Hoàn thành nhanh thứ 2, Quá thời gian quy định Quá thời gian quy định trên 30 
thành hơn thời gian quy định. đảm bảo thời gian quy định. 30 giây. giây.
Sự phối hợp hoạt Tất cả các thành viên trong Hầu hết các thành viên đều Nhiều thành viên không Các thành viên không phối hợp 
động trong quá nhóm đều tham gia thảo tham gia thảo luận. Có thảo luận chung, làm với nhau trong làm việc nhóm, 
trình làm việc luận. Tinh thần thảo luận sôi việc cá nhân. Tinh thần làm việc độc lập, đơn lẻ.
 1 – 2 thành viên hời hợt, 
nhóm nổi, có sự phối hợp nhịp phối hợp chưa 
 thiếu tích cực trong làm 
 nhàng giữa các thành viên
 hiệu quả.
 việc nhóm
Tính kỉ luật Các thành viên giữ gìn trật Nhóm giữ gìn trật tự tương Một số thành viên có sự Các thành viên trong nhóm 
 tự, tôn trọng nhau trong quá đối tốt, nhưng thảo luận tranh cãi, mâu thuẫn không tập trung, mâu thuẫn và 
 trình thảo luận nhóm lớn, gây ồn. trong quá trình làm việc tranh cãi nhiều lần trong quá 
 nhóm. trình làm việc nhóm.
Sáng tạo Nội dung thể hiện sự sáng Có ý tưởng sáng tạo, Thiếu ý tưởng trình bày, Không có ý tưởng trình bày, xử 
 tạo, phương thức thể hiện phương thức thể hiện mới sử dụng hình thức thể lí tình huống thiếu tính logic, 
 mới, nhiều yếu tố hấp dẫn nhưng thiếu sự hấp dẫn. hiện chưa hấp dẫn, nhàm không hấp dẫn.
 chán. www.9slide.vn
LUYỆN TẬP EM LÀ CHUYÊN GIA BẢN ĐỒ
Quan sát bản đồ, hãy ghép các thông tin ở 
cột A sao cho phù hợp với cột B
 Mật độ dân số Ghép nối Tỉnh (thành phố)
 (người/km2)
1. Dưới 100 1- d a. Đồng Nai
2. Từ 100 đến dưới 200 2- c b. Hà Nội
3. Từ 200 đế dưới 500 3- e c. Yên Bái
4. Từ 500 đến dưới 1000 4- a d. Lạng Sơn
5. Từ 1000 trở lên 5- b e. Bình Định

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_dia_li_9_ket_noi_tri_thuc_bai_2_phan_bo_dan_cu_va.pptx