Bài giảng Ngữ Văn 9 - Bài 29: Tổng kết về ngữ pháp (Tiết 130-133)
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ngữ Văn 9 - Bài 29: Tổng kết về ngữ pháp (Tiết 130-133)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Ngữ Văn 9 - Bài 29: Tổng kết về ngữ pháp (Tiết 130-133)
TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP Trang 130 – 133 A. Từ loại: danh từ , đôṇ g từ , tính từ . B. Cụm từ: cuṃ danh từ , cuṃ đôṇ g từ , cuṃ tính từ . C. Thành phần câu (tiếp theo, trang 145) A. Từ loại: 1. Danh từ: Là những từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, khái niệm; kết hơp̣ cá c từ đứ ng trướ c hoăc̣ sau để taọ thành cuṃ danh từ ; làm chủ ngữ trong câu; làm vi ṇ gữ trong câu (khi danh từ kết hơp̣ vớ i từ “là”) 2. Động từ: Là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật, kết hơp̣ các từ đã, se,̃ đang, hãy, để làm phu ̣ ngữ trong cuṃ đôṇ g từ ; làm vi ̣ ngữ trong câu; làm chủ ngữ khi mất khả năng kết hơp̣ các từ đã, se,̃ đang, hãy, trong câu. (Học tập // là nhiệm vụ của học sinh.) 3. Tính từ: Là từ chỉ đặc điểm tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái. + Có thể kết hợp với những từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn để tạo thành cụm tính từ. + Khả năng kết hợp với hãy, đứng, chớ rất hạn chế. 4. Số từ: Là những từ chỉ số lượng và số thứ tự. 5. Đaị từ: Đại từ là các từ ngữ được dùng để xưng hô hay dùng để thay thế các danh từ, động từ, tính từ hoặc cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ trong câu, với mục đích tránh lặp lại các từ ngữ nhiều lần. 6. Lượng từ: Là những từ chỉ lượng ít hay nhiều của sự vật. 7. Chỉ từ: Là những từ dùng để trỏ vào sự vật nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời gian. 8. Phó từ: Là những từ ngữ thường đi kèm với các danh từ, động từ, tính từ với mục đích bổ sung nghĩa cho các danh từ, động từ và tính từ đó. 9. Quan hê ̣từ: Là những từ dùng để biểu thi ỵ ́ nghiã quan hê ̣như sở hữu, so sá nh, nhân quả giữa cá c bô ̣ phâṇ củ a câu hay giữa câu vớ i câu trong đoaṇ văn. 10. Trơ ̣ từ : Trợ từ là những từ dùng để nhấn mạnh, hoặc biểu thị thái độ đánh giá sự vật, sự việc (được nói đến trong câu.) Ví dụ: những, có, chính, đích, ngay... 11. Thá n từ: Là những từ dùng để bôc̣ lô ̣ cảm xú c hoăc̣ để goị - đá p. 12. Tiǹ h thá i từ : là những từ đươc̣ thêm vào câu để taọ câu nghi vấn, câu cầu khiến, câu cảm thán và để biểu thi ̣ sắc thái tình cảm của ngườ i nói. Ví du:̣ à, ư, hả, hử , đi, nào, vớ i, thay, sao, nhé, a,̣ cơ, mà Bài tâp̣ 1/130. Trong các từ in đậm sau đây, từ nào là danh từ, từ nào là động từ, từ nào là tính từ? a) Một bài thơ hay không bao giờ ta đọc qua một lần mà bỏ xuống được. b) Mà ông, thì ông không thích nghĩ ngợi như thế một tí nào. c)Xây cái lăng ấy cả làng phục dịch, cả làng gánh gạch, đập đá, làm phu hồ cho nó. d) Đối với cháu, thật là đột ngột [...]. e) Vâng ! Ông giáo dạy phải ! Đối với chúng mình thì thế là sung sướng. Câu Danh từ Động từ Tính từ a) Một bài thơ hay không bao giờ ta lần đọc hay đọc qua một lần mà bỏ xuống được. b) Mà ông, thì ông không thích nghĩ nghĩ ngợi như thế một tí ngợi nào. Câu Danh từ Động từ Tính từ c) Xây cái lăng ấy lăng phục cả làng phục dịch, dịch cả làng gánh gạch, làng đập đá, làm phu hồ đập cho nó. d) Đối với cháu, đột thật là đột ngột [...]. ngột Câu Danh từ Động từ Tính từ e) Vâng! Ông giáo phải dạy phải! Đối với sung chúng mình thì thế sướng là sung sướng. Bài tâp̣ 2/130-131: Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước những từ thích hợp với chúng trong ba cột bên dưới. Cho biết mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ loại nào. Bài tâp̣ 2: Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước những từ thích hợp với chúng trong ba cột bên dưới. Cho biết mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ loại nào. a) những, các, một b) hãy, đã, vừa c) rất, hơi, quá / .c) / hay / a) / cái (lăng) / c) / đột ngột / .b) / đọc / b) / phục dịch / a) / ông (giáo) / a) / lần / a) / làng / ..c) / phải / ...b) / nghĩ ngợi / b) / đập / ..c) /sung sướng Bài tập 2: a) những, b) hãy, đã, c) rất, hơi, các, một vừa quá - lần - đọc - hay - cái (lăng) - nghĩ ngợi - đột ngột - làng - phục dịch - phải - ông giáo - đập - sung sướng a) Danh từ b) Động từ c) Tính từ Bài tâp̣ 3/131: Từ kết quả ở BT.1 và BT.2 hãy cho biết DT, ĐT, TT thường đứng sau những từ nào? a) những, các, b) hãy, đã, vừa c) rất, hơi, quá một Danh từ Động từ Tính từ - lần - đọc - hay - cái (lăng) - nghĩ ngợi - đột ngột - làng - phục dịch - phải - ông giáo - đập - sung sướng Bài tâp̣ 4 trang 131: Kẻ bảng theo mẫu cho dưới đây và điền các từ có thể kết hợp với danh từ, động từ, tính từ vào những cột để trống. BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ Ý nghĩa Khả năng kết hợp khái quát Kết hợp về Kết hợp về Từ loại của từ loại phía trước phía sau - số từ Chỉ sự vật (ngườ i, - lượng từ vâṭ, hiêṇ tươṇ g, khái - đại từ danh từ chỉ từ niêṃ ) - quan hệ từ Chỉ hoạt động, trạng - danh từ phó từ động từ thái của sư ̣ vâṭ. - tính từ Chỉ đ.điểm, t.chất cua - phó từ ̉ phó từ tính từ s.vâṭ, h.đôṇ g, tr.thái. - đại từ Bài tâp̣ 5/131: Trong những đoạn trích sau đây, các từ in đậm vốn thuộc từ loại nào và ở đây chúng được dùng như từ thuộc từ loại nào? a) Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn. Nó ngơ ngác, lạ lùng. Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động. (Nguyễn Quang Sáng, Chiếc lược ngà) b) Làm khí tượng, ở được cao thế mới là lí tưởng chứ. (Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa) c) Những băn khoăn ấy làm cho nhà hội hoạ không nhận xét được gì ở cô con gái ngồi trước mặt đằng kia. Bài tâp̣ 5 tr.131 Vốn thuộc Từ loại Từ từ loại được dùng a) tròn Tính từ Động từ b) lý tưởng Danh từ Tính từ c) Băn Tính từ Danh từ khoăn
File đính kèm:
bai_giang_ngu_van_9_bai_29_tong_ket_ve_ngu_phap_tiet_130_133.pptx