Bài giảng Ngữ Văn 9 - Bài 6: Thuật ngữ (Tiết 34) - Nguyễn Thị Thu Thủy

ppt 30 Trang Thanh Mai 9
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ngữ Văn 9 - Bài 6: Thuật ngữ (Tiết 34) - Nguyễn Thị Thu Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Ngữ Văn 9 - Bài 6: Thuật ngữ (Tiết 34) - Nguyễn Thị Thu Thủy

Bài giảng Ngữ Văn 9 - Bài 6: Thuật ngữ (Tiết 34) - Nguyễn Thị Thu Thủy
 CHÀOCHÀO MỪNGMỪNG QUÝQUÝ THẦYTHẦY CÔCÔ
 VỀVỀ DỰDỰ GIỜ,GIỜ, THĂMTHĂM LỚPLỚP
 Người thực hiện: Nguyễn Thị Thu Thủy
 Đơn vị: Trường THCS Nguyễn Viết Xuân GIẢI ĐOÁN Ô CHỮ
 1 T H Ừ A 1
 2 N Ử A 2
 3 K H Ô N G 3
 4 Ẩ N D Ụ 4
 5 Đ Ú N G 5
1/ Điền từ4/2/ còn Đây Từ thiếu nàolà một còn vào trong thiếu ô trống: hai trong phương Phương thành thức ngữ châm chủ sau: về yếu lượng 
là nói khiđúng,đủ, phát5/Để triển không giao nghĩa thiếutiếp.....úp......mở của đạt và từ hiệu không........dựa .quả trên chúng cơ sở tanghĩa gốc.
 cần phải nói ........vào đề tài giao tiếp
3/ Trong giao tiếp ta .........nói những điều mà mình......tin là có 
thật. Từ nào còn thiếu trong câu trên?
 TT ƯH NU GẬ HT ÂN TG UỮ
 TK 3 NỘI DUNG BÀI HỌC
I. Khái niệm về thuật ngữ
 II. Đặc điểm của thuật ngữ
 . 
 III. Luyện tập I - THUẬT NGỮ LÀ GÌ?
1. Ví dụ 1: So sánh hai cách giải thích về nghĩa của từ nước và từ 
 muối, hãy lí giải sự khác nhau đó? 
Cách thứ nhất Cách thứ hai:
- Nước là chất lỏng không màu, - Nước là hợp chất của các nguyên 
không mùi, có trong sông, hồ, tố hi-đrô và ô-xi, có công thức là 
 H 0.
biển 2
- Muối là tinh thể trắng, vị mặn, - Muối là hợp chất mà phân tử 
thường được tách ra từ nước biển, gồm có một hay nhiều nguyên tử 
dùng để ăn. kim loại liên kết với một hay nhiều 
 gốc a-xít.
 * Nhận xét: 
-Cách 1: Là cách giải thích dựa vào những đặc tính bên ngoài 
của sự vật được hình thành trên cơ sở những kinh nghiệm, có 
tính chất cảm tính.(thông thường)
-Cách 2: Dựa vào đặc tính bên trong của sự vật, qua sự nghiên 
cứu khoa học mới biết được.
 Hãy cho biết cách giải 
 thích nào không thể hiểu 
 được nếu thiếu kiến thức 
 về hóa học? I - THUẬT NGỮ LÀ GÌ?
2. Ví dụ 2:
Đọc những định nghĩa sau:
-Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang ĐỊA LÝđộng 
do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hoà tan trong nước có 
chứa a-xít các-bô-níc. 
 HOÁ HỌC
- Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim 
loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
-Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sựNGỮ VĂN vật, 
hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
-Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa củaTOÁN HỌC 10. I - THUẬT NGỮ LÀ GÌ?
1. Ví dụ 1: 
2. Ví dụ 2:
•Nhận xét :
 Những từ ngữ 
- Những từ ngữ được định nghĩađược chủ định yếu đượcnghĩa dùng trong 
các văn bản khoa học, công nghệ.chủ yếu được 
 dùng trong loại 
 văn bản nào?
 9 I - THUẬT NGỮ LÀ GÌ?
1. Ví dụ 1: 
2. Ví dụ 2: 
3. Kết luận: 
Thuật ngữ là những từ ngữTHUẬT biểu NGỮ thị khái LÀ niệm khoa 
học, công nghệ thườngGÌ? được dùng trong các văn 
bản khoa học, công nghệ. II - ĐẶC ĐIỂM CỦA THUẬT NGỮ:
 1. Ví dụ 1.
 -Thạch nhũ là sản phẩm hình thành trong các hang động 
 do sự nhỏ giọt của dung dịch đá vôi hoà tan trong nước 
 có chứa a-xít các-bô-níc. 
 - Ba-dơ là hợp chất mà phân tử gồm có một nguyên tử kim 
 loại liên kết với một hay nhiều nhóm hi-đrô-xít.
 - Ẩn dụ là gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, 
 hiện tượng khác có nét tương đồng với nó.
 - Phân số thập phân là phân số mà mẫu là luỹ thừa của 10.
 Nhận xét: Các thuật ngữ trên khôngThuật có ngữ nghĩa có nàođặc khác
 điểm gì? II - ĐẶC ĐIỂM CỦA THUẬT NGỮ
 Ví dụ 1
 Em hãy tìm thuật ngữ cho khái niệm sau:
 Đơn chất... là những là chất do một nguyên tố hóa học cấu 
 tạo nên.
Trường từ vựng tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về 
 nghĩa.
 - Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm II - ĐẶC ĐIỂM CỦA THUẬT NGỮ:
 1.Xét ví dụ 1.
 2.Xét ví dụ 2:
a. Muối là một hợp chất có thể hoà tan trong nước. 
 Thuật ngữ
b. Tay nâng chén muối đĩa gừng,
Gừng cay muối mặn xin đừng quên nhau. 
 mang tính biểu cảm
 (Ca dao) II - ĐẶC ĐIỂM CỦA THUẬT NGỮ:
*Ghi nhớ:
- Mỗi thuật ngữ chỉ biểu thị một khái niệm 
- Thuật ngữ không có tính biểu cảm
 14 II - ĐẶC ĐIỂM CỦA THUẬT NGỮ
 Cho biết từ “ hoa” trong 2 
 câu sau đây từ “ hoa ” nào 
 mang tính biểu cảm?
1. Hoa : cơ quan sinh sản hữu tính của cây hạt kín, 
thường có màu sắc và hương thơm.
2. “Nỗi mình thêm tức nỗi nhà
Thềm hoa một bước lệ hoa mấy hàng.
 Nhận xét:
 Từ “hoa” trong câu 1 là thuật ngữ 
 Từ “hoa” trong câu 2 mang tính biểu cảm. III - LUYỆN TẬP:
Bài 1: 
Vận dụng các kiến thức đã học ở các môn Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý, 
Toán học, Vật lý, Hoá học, Sinh học để tìm thuật ngữ thích hợp điền 
vào chổ trống. Và cho biết thuật ngữ đó thuộc lĩnh vực khoa học 
nào?
 11/13/2025 16 1./ ......Lực là tác dụng đẩy, kéo của vật này lên vật khác. Vật lí
 Trò chơi dân gian Kéo co - Tranh Đông Hồ 2./. Xâm thực là làm hủy hoại dần dần lớp đất đá phủ trên mặt 
đất do các tác nhân: gió, băng hà, nước chảy,... Địa lí
 Biển xâm thực uy hiếp nhà dân ở Bình Thuận 
 Ngữ văn
 3./ ..Trường từ vựng là tập hợp những từ có ít nhất một nét 
chung về nghĩa. 4./. Di chỉ là nơi có dấu vết cư trú và sinh sống của người xưa. Lịch sử
 Di chỉ Hoàng thành Thăng Long

File đính kèm:

  • pptbai_giang_ngu_van_9_bai_6_thuat_ngu_tiet_34_nguyen_thi_thu_t.ppt