Bài giảng Ngữ Văn 9 - Tiết 53: Tổng kết từ vựng (Tiếp) - Bùi Thị Hồng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ngữ Văn 9 - Tiết 53: Tổng kết từ vựng (Tiếp) - Bùi Thị Hồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Ngữ Văn 9 - Tiết 53: Tổng kết từ vựng (Tiếp) - Bùi Thị Hồng
Năm học 2023 - 2024 Giáo viên: Bùi Thị Hường - Trường TH&THCS Trường Thành Tiết 53: Tổng kết từ vựng (Tiếp) Năm học 2023 - 2024 Giáo viên: Bùi Thị Hường Trường TH&THCS Trường Thành NỘI DUNG TỔNG KẾT TỪ VỰNG QUA 4 BÀI HỌC Tiết 43 Tiết 44 Tiết 50 Tiết 53 -Từ đơn, từ -Từ đồng õm - Sự phỏt - Từ phức -Từ đồng triển của tượng -Thành ngữ nghĩa từ vựng hình và từ -Nghĩa của - Từ trỏi - Từ mượn tượng từ nghĩa - Từ Hỏn thanh -Từ nhiều - Cấp độ Việt - Một số nghĩa khỏi quỏt - Thuật ngữ phộp tu từ và hiện của nghĩa từ và biệt từ vựng. tượng ngữ ngữ xó hội chuyển - Trường từ - Trau dồi nghĩa của từ vựng vốn từ BảN Đồ TƯ DUY THẢO LUẬN NHểM Nhúm 1: Từ tượng hỡnh và từ tượng thanh. (Khỏi niệm, vớ dụ) Nhúm 2: Biện phỏp tu từ: So sỏnh; Nhõn húa, Ẩn dụ; Hoỏn dụ. (Khỏi niệm, Phõn loại, vớ dụ) Nhúm 3: Biện phỏp tu từ: Liệt kờ; Điệp ngữ; Chơi chữ; Núi giảm, núi trỏnh; Núi quỏ. (Khỏi niệm, Phõn loại, vớ dụ) BảN Đồ TƯ DUY RUBRIC ĐÁNH GIÁ PHẦN TRèNH BÀY CỦA NHểM Nhúm đỏnh giỏ:...................................... Nhúm được đỏnh giỏ: . TIấU CHÍ CẦN CỐ GẮNG KHÁ TỐT ĐÁNH GIÁ - Nội dung chưa - Nội dung chưa - Nội dung đầy NỘI DUNG đầy đủ đầy đủ đủ (20 điểm) - Phản biện chưa - Phản biện tốt - Phản biện tốt tốt (hoặc nụi dung (20 điểm) (10 điểm) đầy đủ, nhưng phản biện chưa tốt) (15 điểm) - Trỡnh bày chưa - Trỡnh bày khoa - Trỡnh bày khoa HèNH khoa học, chưa rừ học, rừ ràng học, rừ ràng THỨC ràng (7 điểm) - Cú sự sỏng tạo PHẦN BỔ SUNG, PHẢN(5 điểm) BIỆN (NẾU Cể) về hỡnh thức trỡnh (10 điểm) .. bày .. (10 điểm) . TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG TỪ TƯỢNG THANH, CÁC BIỆN PHÁP TỪ TƯỢNG HèNH TU TỪ TỪ VỰNG NểI SO NHÂN ẨN HOÁN LIỆT ĐIỆP CHƠI NểI GIẢM SÁNH HểA DỤ DỤ Kấ NGỮ CHỮ QUÁ NểI TRÁNH Vận dụng kiến thức để xỏc định giỏ trị sử dụng của từ, phõn tớch nột nghệ thuật độc đỏo trong đoạn trớch hoặc trong văn bản Tạo lập văn bản. Yêu cầu - Chia làm 3 đội tỡm từ tượng hỡnh và từ tượng thanh. - Cỏc từ khụng lặp lại trong một đội. - Đội nào tỡm được nhiều từ đỳng nhất sẽ thắng. - Thời gian 5 phỳt. Bài tập sgk trang 147: Em hãy tìm và phân tích tác dụng của những từ tượng hình trong đoạn văn sau: Đám mây lốm đốm, xám như đuôi con sóc nối nhau bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng, nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quãng đã lồ lộ đằng xa một bức vách trắng toát. ( Tô Hoài) Bài tập sgk trang 147: Em hãy tìm và phân tích tác dụng của những từ tượng hình trong đoạn văn sau: Đám mây lốm đốm, xám như đuôi con sóc nối nhau bay quấn sát ngọn cây, lê thê đi mãi, bây giờ cứ loáng thoáng, nhạt dần, thỉnh thoảng đứt quãng đã lồ lộ đằng xa một bức vách trắng toát. ( Tô Hoài) Bài tập 3/ 147. NốI CộT A (Ví Dụ) vớI B (PHéP TU Từ) cho HợP Lí A (Ví dụ) B (PHéP TU Từ) a) Cũn trời cũn nước cũn non 1) Núi quỏ Cũn cụ bỏn rượu anh cũn say sưa b) Gươm mài đỏ, đỏ nỳi cũng mũn 2) Nhõn húa Voi uống nước, nước sụng phải cạn c) Tiếng suối trong như tiếng hỏt xa, 3) - Điệp ngữ Trăng lồng cổ thụ búng lồng hoa - Chơi chữ d) Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, 4) - So sỏnh Trăng nhũm khe cửa ngắm nhà thơ - Điệp ngữ e) Mặt trời của bắp thỡ nằm trờn đồi 5) Ẩn dụ Mặt trời của mẹ, em nằm trờn lưng. Phõn tớch nột nghệ thuật độc đỏo của những cõu thơ, ca dao điển hỡnh: 3.b Gươm mài đá, đá núi cũng mòn, Voi uống nước, nước sông phải cạn. Nói quá Diễn tả sinh động, gây ấn tượng mạnh về sự trưởng thành và khí thế lớn mạnh của nghĩa quân Lam Sơn. Bài tập Viết đoạn văn từ 6- 8 câu về hình ảnh người chiến sĩ lỏi xe Trường Sơn trong tỏc phẩm “Bài thơ về tiểu đội xe khụng kớnh” trong đó có sử dụng từ tượng hỡnh, từ tượng thanh hoặc biện pháp tu từ từ vựng đã học. NỘI DUNG TỔNG KẾT TỪVỰNG QUA 4 BÀI HỌC Tiết 43 Tiết 44 Tiết 50 Tiết 53 -Từ đơn, từ -Từ đồng õm - Sự phỏt - Từ phức -Từ đồng triển của tượng -Thành ngữ nghĩa từ vựng hình và từ -Nghĩa của - Từ trỏi - Từ mượn tượng từ nghĩa - Từ Hỏn thanh -Từ nhiều - Cấp độ Việt - Một số nghĩa khỏi quỏt - Thuật ngữ phộp tu từ và hiện của Nghĩa từ và biệt từ vựng. tượng ngữ ngữ xó hội chuyển - Trường Từ - Trau dồi nghĩa của từ vựng vốn từ 3 2 1 4 Bài tập: Xác định phép tư từ sử dụng trong câu thơ: “Mặt trời xuống biển như hũn lửa” A. ẩn dụ. C. Điệp ngữ BB. So sỏnh. D. Chơi chữ. Bài tập: Trong các câu sau đây, câu nào sử dụng từ tượng thanh? A. Thuyền ai thấp thoáng cánh buồm xa xa. B. Nao nao dòng nước uốn quanh. C. Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang. D.D ầm ầm tiếng sóng kêu quanh ghế ngồi.
File đính kèm:
bai_giang_ngu_van_9_tiet_53_tong_ket_tu_vung_tiep_bui_thi_ho.ppt