Bài giảng Ngữ Văn 9 - Tổng kết về từ vựng
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Ngữ Văn 9 - Tổng kết về từ vựng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Ngữ Văn 9 - Tổng kết về từ vựng
TIẾT 39 : TỔNG KẾT TỪ VỰNG ( tt) I. Sự phỏt triển của từ vựng III. Từ Hỏn Việt K/n: Từ Hỏn Việt là từ mượn của tiếng Hỏn K/n: Cựng với sự phỏt triển của xó hội, từ vựng nhưng được phỏt õm và dựng theo cỏch dựng từ của ngụn ngữ cũng khụng ngừng phỏt triển. của người Việt. Chọn quan niệm đỳng : Cú 2 cỏch phỏt triển từ vựng: -Từ Hỏn Việt là bộ phận quan trọng của lớp từ -Phỏt triển nghĩa : Nghĩa gốc-> nghĩa chuyển mượn gốc Hỏn. ( chuyển theo p/thức ẩn dụ và p/thức hoỏn dụ) -Khụng lạm dụng từ Hỏn Việt. - Phỏt triển số lượng từ ngữ: tạo từ mới và mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài. IV. Thuật ngữ và biệt ngữ xó hội II. Từ mượn - Thuật ngữ là từ ngữ biểu thị khỏi niệm KH-CN và được dựng trong văn K/n: Tự mượn là những từ được vay mượn bản KHCN. của tiếng nước ngoài. Bộ phận từ mượn - Biệt ngữ xó hội là ngụn ngữ dựng quan trọng nhất của tiếng Việt là từ mượn cho một tầng lớp xó hội nào đú. tiếng Hỏn. V. Trau dồi vốn từ - Thảo luận vai trũ của thuật ngữ trong đ/s Bài tập : - Liệt kờ một số từ ngữ là biệt ngữ xó hội -Chọn đỏp ỏn đỳng. -Từ mượn đó Việt húa và từ mượn cũn ngoại lai. Cỏc hỡnh thức trau dồi vốn từ: -Rốnluyện để nắm đầy đủ, chớnh xỏc nghĩa của từ và cỏch dựng từ. - Giải thớch nghĩa một số từ: -Rốn luyện để biết thờm những từ chưa biết để - Sửa lỗi dựng từ: .. làm tăng vốn từ. TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG Từ đơn Trau dồi Từ phức vốn từ Thành ngữ Thuật ngữ, Biệt ngữ xó hội Nghĩa của từ Từ mượn, Từ Hỏn Việt Từ vựng Từ nhiều nghĩa, Hiện tượng Sự phỏt triển chuyển nghĩa của từ vựng của từ Từ đồng õm Trường Từ đồng nghĩa Từ trỏi nghĩa từ vựng Cấp độ khỏi quỏt của nghĩa từ ngữ Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. 1. Cỏc cỏch phỏt triển từ vựng. Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. 1. Cỏc cỏch phỏt triển từ vựng. Cỏc cỏch phỏt triển từ vựng Phỏt triển Phỏt triển số nghĩa? của từ lượng từ ngữ Biến đổi Phỏt triển Tạo từ ngữ mới Biến đổi nghĩa Phỏt triển nghĩa Tạo từ mới VayVay mượnmượn nghĩa? nghĩa? từ từ? sẳn cú ? PT Ngụn PTPT PT TiếngTiếng Ngụn Ẩn HoỏnHoỏn ngữ Ẩn? dụ ? HỏnHỏn ngữ dụ ? ? dụdụ khỏckhỏc 2. Dẫn chứng. ma-ket-tinh, in-tơ-net, “XeRừng “Ngày“ Bủa xàvẫn phũng phũng, taychạy xuõn ụm hộ, vỡghi em chặt miềnKinh đụng, hóy bồ Namtế cũn kinh xớch,tri dài vềthức tế gỏcphớa ba ga, mớt tinh, độcXútChỉMở lập,tỡnh miệngcần tự mỏu trongdo, cười mủ phụ xe thaytan nữ,cú cuộc mộtlờithiếu nước trỏioỏn niờn, timthự”non .” ? Từ “thu thủy” trong cõu “Làn thu thuỷ, nột xuõn sơn” phỏt triển số lượng từ ngữ theo phương thức nào? Chỳc A Mượn từ mừng Bạn đó B Tạo từ ngữ mới từ từ cú sẵn sai Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. Bài tập bổ sung. 1. Cỏc cỏch phỏt triển Cho từ sau: chõn từ vựng. 2. Dẫn chứng. Em hóy hóy phỏt triển nghĩa từ đú bằng phương thức ẩn dụ & hoỏn dụ - Phương thức ẩn dụ: chõn ghế, ... - Phương thức hoỏn dụ: Cậu ấy cú chõn trong đội tuyển búng đỏ của trường Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. 1. Cỏc cỏch phỏt triển từ vựng. 2. Dẫn chứng. 3. Ngôn ngữ phải phát Thảo luận triển cả về nghĩa và số lượng mới đáp ứng nhu cầu giao tiếp ngày Cú thể cú ngụn ngữ mà từ một tăng. vựng chỉ phỏt triển theo cỏch Nếu khụng cú sự phỏt phỏt triển số lượng từ ngữ hay triển nghĩa thỡ mỗi từ chỉ cú khụng? Vỡ sao? một vài nghĩa, mọi ngụn ngữ của nhõn loại đều phỏt triển từ vựng theo hai cỏch trờn. Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng Bài tập: cho nhúm từ sau: phụ nữ, II. Từ mượn. đàn bà, hi sinh, chết, ra-đi-ụ, vi- 1. Khỏi niệm. ta-min. Em hóy điền cỏc từ đú vào bảng sau Từ mượn Từ Mượn Mượn ngụn thuần tiếng ngữ khỏc Việt Hỏn đàn bà, hi sinh, Ra-đi-ụ, chết phụ nữ vi-ta-min Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. * Khỏi niệm: từ mượn là những II. Từ mượn. từ vay mượn cỏc tiếng nước ngoài 1. Khỏi niệm. để biểu thị sự vật, hiện tượng, Là vay mượn từ của tiếng nước mà tiếng Việt chưa cú từ thớch hợp ngoài để biểu thị những sự vật, để biểu thị. hiện tượng, đặc điểm,... mà tiếng Từ mượn Việt chưa cú từ thật thớch hợp để Từ Mượn biểu thị Mượn ngụn thuần tiếng ngữ khỏc Việt Hỏn đàn bà, hi sinh, Ra-đi-ụ, chết phụ nữ vi-ta-min Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. II. Từ mượn. 1. Khỏi niệm. 2. Chọn nhận định đỳng. a) Chỉ một số ít ngôn ngữ trên thế giới phải vay mượn từ ngữ. b) Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là do sự ép buộc của nước ngoài. cc) Tiếng Việt vay mượn nhiều từ ngữ của các ngôn ngữ khác là để đáp ứng nhu cầu giao tiếp của người Việt. d) Ngày nay, vốn từ tiếng Việt rất dồi dào và phong phú, vì vậy không cần vay mượn từ ngữ tiếng nước ngoài nữa. Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. II. Từ mượn. 1. Khỏi niệm. 2. Chọn nhận định đỳng. 3. - Cỏc từ săm, lốp, (bếp) ga, xăng, phanh, ... là từ mượn ? Theo cảm nhận của em nhưng đó được Việt húa hoàn thỡ những từ mượn như săm, toàn (gần như từ thuần Việt). lốp, (bếp) ga, xăng, phanh - Cỏc từ axit, ra đi ụ, vitamin, ... cú gỡ khỏc so với những từ chưa được Việt húa, chỉ phiờn mượn như: a-xớt, ra-đi-ụ, vi- õm để dễ học (đọc) ta-min, ? Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. II. Từ mượn. III. Từ Hỏn Việt. ? Tìm từ Hán Việt trong 1. Khỏi niệm. câu thơ sau: Là những từ tiếng Việt Làn thu thủy nột xuõn sơn, được cấu tạo bằng yếu tố Hỏn Việt hoặc vay mượn Hoa ghen thua thắm liễu hờn kộm xanh. của tiếng Hỏn nhưng đọc theo cỏch phỏt õm người Việt Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. II. Từ mượn. III. Từ Hỏn việt. 1. Khái niệm: 2. Chọn quan niệm đúng. a. Từ Hỏn Việt chiếm một tỉ lệ khụng đỏng kể trong vốn từ Hỏn Việt . bb. Từ Hỏn việt là bộ phận quan trọng của lớp từ mượn gốc Hỏn. c. Từ Hỏn Việt khụng phải là một bộ phận của vốn từ tiếng Việt. d. Dựng nhiều từ Hỏn Việt là việc làm cần phờ phỏn. Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. Bài tập bổ sung II. Từ mượn. 1. Cú thể thay thế từ “phụ nữ” trong cõu văn sau bằng từ “đàn bà” III. Từ Hỏn Việt. được khụng? 1. Khỏi niệm. Phụ nữ Việt Nam anh hùng, bất 2. Chọn quan niệm đỳng. khuất, trung hậu, đảm đang. Từ Hỏn việt là bộ phận -> Không, vì từ “phụ nữ” biểu thị sắc quan trọng của lớp từ mượn thái biểu cảm, trang trọng. gốc Hỏn. 2. Cỏch dựng từ “đề nghị” trong cõu văn sau cú hợp lớ khụng? Kì thi này con đạt loại giỏi. Con đề nghị mẹ thưởng cho con một phần thưởng xứng đáng. -> Không hợp lí. Tiếng Việt: TỔNG KẾT VỀ TỪ VỰNG (Tiếp theo) (Sự phỏt triển trau dồi vốn từ) I. Sự phỏt triển của từ vựng. II. Từ mượn. III. Từ Hỏn Việt. IV. Thuật ngữ & biệt ngữ xó hội (Tự học) V. Trau dồi vốn từ (Tự học) DẶN Dề Về nhà: Học bài, vận dụng kiến thức vào trong thực tiễn. Chuẩn bị bài sau: Tổng kết về từ vựng (từ tượng thanh một số phộp tu từ từ vựng) Tư ̣ hoc̣ : Phần I và bài Tập làm thơ tỏm chữ.
File đính kèm:
bai_giang_ngu_van_9_tong_ket_ve_tu_vung.ppt