Bài giảng Sinh học 8 - Bài: Tế bào (Tiết 3) - Năm học 2022-2023 - Hoàng Văn Quyến

ppt 19 Trang Thanh Mai 2
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Sinh học 8 - Bài: Tế bào (Tiết 3) - Năm học 2022-2023 - Hoàng Văn Quyến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Sinh học 8 - Bài: Tế bào (Tiết 3) - Năm học 2022-2023 - Hoàng Văn Quyến

Bài giảng Sinh học 8 - Bài: Tế bào (Tiết 3) - Năm học 2022-2023 - Hoàng Văn Quyến
 TRƯỜNG THCS THÁI SƠN
 NĂM HỌC 2022-2023
 Môn sinh 8.
 Tiết 3. Bài Tế Bào.
 GIÁO VIÊN: HOÀNG VĂN 
 QUYẾN
Thái sơn, ngày 13 / 09 / 2022 KIỂ M TRA BÀ I CŨ
? Cơ thể người chia làm mấy phần, là những 
phần nào? Phần thân chứa những hê ̣ cơ 
quan nào?
 Đáp án
- Cơ thể người chia làm 3 phần: đầu, thân, 
tay chân.
- Phần thân gồm những hê ̣ cơ quan: vận 
động, tiêu hóa, tuần hoàn, hô hấp, bài tiết, 
thần kinh.
 Giáo án sinh học8 Bài 3. TẾ BÀ O
 Gv: Hoàng Văn Quyến Bài 3- TẾ BÀ O
I- CẤ U TAỌ TẾ BÀ O
 Quan sát hình 3-1, hoàn thành sơ đồ 
 cấu tạo tế bào sau: 
Tế bào Bài 3- TẾ BÀ O
I- CẤ U TAỌ TẾ BÀ O
 Quan sát hình 3-1, hoàn thành sơ đồ 
 cấu taọ tế bào sau: 
 Mà ng
 Lướ i nôị chấ t
 Ribôxôm
Tế bào Chấ t tế bà o Ti thể
 Bô ̣má y gôngi
 Trung thể 1 Tế bà o điể n 
 hình được cấ u 
 Nhiêm̃ sắ c thể taọ bở i mấ y phầ n 
 Nhân
 Nhân con chính? Bài 3- TẾ BÀ O
I- CẤ U TAỌ TẾ BÀ O
 Cấ u taọ tế bào gồm 3 phần:
 + Màng
 + Tế bào chấ t gồm nhiều bào quan
 + Nhân 
II- CHỨ C NĂNG CÁ C BÔ ̣ PHÂṆ TRONG 
 TẾ BÀ O Đoc̣ và nghiên cứ u bả ng 3.1 tìm hiể u chứ c 
 năng cá c bà o quan trong tế bà o 
 Các 
 Các bào 
 bộ Chức năng
 quan
phận
 - Giúp tế bào thực hiện trao đổi chất. 
MSC
 - Thực hiện các hoạt động sống của tế bào.
 - Lưới nội chất + Tổng hợp và vận chuyển các chất.
 - Ri bô xôm + Nơi tổng hợp prôtêin.
Chất 
 - Ti thể + Tham gia hoạt động hô hấp giải phóng năng 
tế bào
 lượng.
 - Bộ máy gôn gi + Thu nhận, hoàn thiện, phân phối sản phẩm.
 - Trung thể + Tham gia quá trình phân chia tế bào.
 - Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.
 - Nhiễm sắc thể - Là cấu trúc quy định sự hình thành prôtêin có vai 
Nhân trò quyết định trong di truyền.
 - Nhân con - Tổng hợp ARN ribôxôm (rARN) Bài 3- TẾ BÀ O
 I- CẤ U TAỌ TẾ BÀ O
 Cấ u taọ tế bào gồm 3 phần:
 + Màng
 + Tế bào chấ t gồm nhiều bào quan
 + Nhân 
 II- CHỨ C NĂNG CÁ C BÔ ̣ PHÂṆ TRONG 
 TẾ BÀ O
+Mà ng sinh chấ t giú p thực hiêṇ 
sự trao đổ i chấ t giữa tế bà o vớ i 
 Mang sinh 
môi trườ ng. ̀
 chấ t có vai trò 
 gì? 
 Mà̀ng sinh 
 chấ́t Chấ t tế bào
 Ti thể̉
 Tham gia hoaṭ đôṇ g hô hấ p 
 giải phóng năng lươṇ g. 
 Lướ́i nôị̣ chấ́t
 Ribôxôm
 Nơi tổng hơp̣ prôtêin Bô ̣̣má́y gôngi
 Tổng hơp̣ vâṇ chuyển cá c chấ t 
 và phân phối sản phẩm Chấ t tế bào
 Ti thể̉
 Lướ́i nôị̣ chấ́t
Ribôxôm Bô ̣̣má́y gôngi
 Chấ t tế bà o 
 có vai trò gì? TIẾ T 3- TẾ BÀ O
 I- CẤ U TAỌ TẾ BÀ O
 Cấ u taọ tế bào gồm 3 phần:
 + Màng
 + Tế bào chấ t gồm nhiều bào quan
 + Nhân 
 II- CHỨ C NĂNG CÁ C BÔ ̣ PHÂṆ TRONG 
 TẾ BÀ O
+Mà ng sinh chấ t giú p thực hiêṇ 
sự trao đổ i chấ t giữa tế bà o vớ i 
môi trườ ng. 
+Chấ t tế bà o là nơi xả y ra cá c 
hoaṭ đôṇ g số ng như: Hô hấ p, bà i 
tiế t, taọ ra năng lượng.... Nhân
 Nhân tế bào gồm: Màng nhân, 
 nhiêm̃ sắ c thể và nhân con
Nhiễm sắ c thể : Là cấ u trú c quy 
điṇ h sự hình thà nh protein, có 
vai trò quyế t điṇ h trong di truyề n.
 Vai tro cua 
 Nhân c̀ o v̉ ai 
 Nnêhuiê c̃mấ u ś tăá cọ 
 tro gì? 
 củ at hǹ êh̉ ?â n? 
 Nhiễm sắ c thể Bài 3- TẾ BÀ O
 I- CẤ U TAỌ TẾ BÀ O
 Cấ u taọ tế bào gồm 3 phần:
 + Màng
 + Tế bào chấ t gồm nhiều bào quan
 + Nhân 
II- CHỨ C NĂNG CÁ C BÔ ̣ PHÂṆ TRONG TẾ BÀ O
+Mà ng sinh chấ t giú p thực hiêṇ sự trao 
đổ i chấ t giữa tế bà o vớ i môi trườ ng. 
+Chấ t tế bà o là nơi xả y ra cá c hoaṭ 
đôṇ g số ng như: Hô hấ p, bà i tiế t, taọ 
ra năng lượng.... 
+Nhân điề u khiể n moị hoaṭ đôṇ g số ng 
củ a tế bà o. Bài 3- TẾ BÀ O
 I- CẤ U TAỌ TẾ BÀ O
 Cấ u taọ tế bào gồm 3 phần:
 + Màng
 + Tế bào chấ t gồm nhiều bào quan
 + Nhân 
 II- CHỨ C NĂNG CÁ C BÔ ̣ PHÂṆ TRONG 
 TẾ BÀ O
+Mà ng sinh chấ t giú p thực hiêṇ sự trao đổ i 
chấ t giữa tế bà o vớ i môi trườ ng. 
+Chấ t tế bà o là nơi xả y ra cá c hoaṭ đôṇ g 
số ng như: Hô hấ p, bà i tiế t, taọ ra năng 
lượng.... 
+Nhân điề u khiể n moị hoaṭ đôṇ g số ng củ a tế 
bà o. 
 III- THÀ NH PHẦ N HÓ A HOC̣ CỦ A TẾ BÀ O
 (TỰ ĐỌC)
IV. HOẠT ĐỘNG SỐNG CỦA TẾ BÀO QuanGiữa sát sơcơ thểđồ và môicho trườngbiết mối có quan có mối hệ giữa 
 chức năngquan của hệ tếmật bào thiết với với cơnhau thể và môi 
MÔItrường? TRƯỜNG
 CO2 
Nước và CƠ THỂ và 
muối khoáng TẾ BÀO các 
 Trao đổi chất Năng lượng chất 
 cho cơ thể 
Oxi bài 
 hoạt động 
 tiết
Chất hữu cơ Cơ thể lớn lên 
 Lớn lên phân chia và sinh sản 
 Cơ thể phản 
Kích thích Cảm ứng ứng với kích 
 thích TIẾ T 3- TẾ BÀ O
 I- CẤ U TAỌ TẾ BÀ O
 II- CHỨ C NĂNG CÁ C BÔ ̣ PHÂṆ TRONG 
 TẾ BÀ O
III- THÀ NH PHẦ N HÓ A HOC̣ CỦ A TẾ BÀ O
 IV- HOAṬ ĐÔṆ G SỐ NG CỦ A TẾ BÀ O 
Các hoạt động sống của tế bào 
gồm: Trao đổi chất, lớn lên, phân 
chia, cảm ứng.
+ Trao đổi chất cung cấp năng 
lượng cho cơ thể hoạt động
+ Lớn lên- phân chia giúp cơ thể 
lớn lên và sinh sản.
+ Cảm ứng giúp cơ thể phản ứng 
với kích thích. Kiểm tra- đánh giá
 Câu 1: Tại sao nói nhân là trung tâm hoạt động của tế bào?
 - Nhân được coi là trung tâm của tế bào vì nó điều khiển mọi 
 hoạt động sống của tế bào (chứa nhiễm sắc thể có vai trò 
 quyết định trong di truyền, nhân con tổng hợp rARN)
Câu 2: Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể?
- Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể là vì: cơ thể có 4 
đặc trưng cơ bản:
- Trao đổi chất, sinh trưởng, sinh sản và di truyền mà tất cả 
các hoạt động này được thực hiện ở tế bào.
Câu 3: Giữa tế bào và cơ thể có mối quan hệ với nhau như 
thế nào? lấy ví dụ minh họa?
 - Giữa cơ thể và tế bào có mối quan hệ mật thiết với nhau. Ví 
 dụ: tế bào là đơn vị cấu trúc nên cơ thể và cơ thể là môi 
 trường sống của tế bào, tế bào là nơi diễn ra các hoạt động 
 sống của cơ thể.
Câu 4: Cơ thể lớn lên được là do đâu?
 - Cơ thể lớn lên được là nhờ vào lớn lên và sự phân chia 
 của tế bào Câu 5. Các em hãy sắp xếp các bào quan tương ứng với các 
chức năng bằng cách ghép chữ a,b,c vào các ô trống sao 
cho phù hợp.
 Chức năng Bào quan
1. Nơi tổng hợp prôtêin c a. Lưới nội chất
2. Vận chuyển các chất trong tế bào a b. Ti thể
3. Tham gia hoạt động hô hấp giải c. Ribô xôm
 b
phóng năng lượng d. Bộ máy gôngi
4. Cấu trúc qui định sự hình thành e e. Nhiễm sắc thể
prôtêin
5. Thu nhận, tích trữ, phân phối sản d
phẩm trong hoạt động sống Chuẩn bị ở nhà
- Học bài và làm bài tập 1, 2 trong SGK Tr.13.
- Đọc phần em có biết.
- Đọc trước bài 4.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_8_bai_te_bao_tiet_3_nam_hoc_2022_2023_hoa.ppt