Bài giảng Toán 9 - Chương 3: Góc Với Đường Tròn

ppt 11 Trang Thanh Mai 3
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Chương 3: Góc Với Đường Tròn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 - Chương 3: Góc Với Đường Tròn

Bài giảng Toán 9 - Chương 3: Góc Với Đường Tròn
 III
*THIẾT LẬP CÁC KHÁI NIỆM VỀ GÓC
 LIÊN HỆ VỚI ĐƯỜNG TRÒN:
 -Góc ở tâm.
 -Góc nội tiếp.
 -Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
 -Góc có đỉnh ở bên trong hay
 bên ngoài đường tròn
 -Cung chứa góc.
 -Tứ giác nội tiếp. 
 - Đường tròn ngoại tiếp. ĐƯờn g tròn nội 
 tiếp.
 -Độ dài đường tròn , cung tròn.
 -Diện tích hình tròn , quạt tròn. Kiểm tra bài cũ
C©u 1 Nhắc lại khái niệm: Đường tròn. Nêu các tính chất của đường tròn :
 cung tròn , dây cung, đường kính. Điểm thuộc đường tròn.
 Đường tròn tâm O bán kính R ( với R>0 ) là hình gồm các điểm cách 
 điểm O một khoảng bằng R
 D
 A
 R
 m
 Điểm A và B ( O;R ),chia ( O;R ) thành hai phần O
 ,mỗi phần là một cung tròn, cung AnB, cung AmB n B
 C
 Đoạn thẳng nối 2 điểm A và B gọi là dây cung ( gọi tắt là dây ), dây đi 
 qua tâm là đường kính ( là dây lớn nhất trong các dây ). A B C
 O O
 D
 -Đỉnh góc trùng tâm đường tròn.
-Hai cạnh của góc cắt đường tròn
 tại hai điểm. Chương 3: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN
 Bài 1
 GÓC Ở TÂM _ SỐ ĐO CUNG
 1, Góc ở tâm A
a, định nghĩa : Góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn được gọi là góc ở tâm. m
 ( 
 Cung AB được kí hiệu là AB , để phân biệt 2 cung có chung các mút A và B O
 (
 ( n B
 ta kí hiệu AmB , AnB .
 (
 b, "Cung nhỏ" AmB nằm bên trong góc ở tâm ( 0< <180).
 (
 "Cung lớn" AnB nằm bên ngoài góc ở tâm.
 (
 + Cung nằm bên trong góc gọi là cung bị chắn ( AmB là cung 
 D
 bị chắn bởi góc AOB , hoặc góc AOB chắn cung nhỏ AmB ). C O
 + Góc bẹt chắn nửa đường tròn ( Mỗi cung là một nửa đường tròn ).
 ( 180 ) b) c)
a)
 Các góc ở hình vẽ trên 
 có là góc ở tâm không ? Vì sao? GÓC Ở TÂM _ SỐ ĐO CUNG
1, Góc ở tâm
2, Số đo cung
 a, định nghĩa: Số đo cung nhỏ bằng số đo góc ở tâm chắn cung đó .
 Số đo cung lớn bằng 360 trừ đi số đo cung nhỏ.
 A
 Số đo của nửa đường tròn bằng( 180
 Số đo cung AB kí hiệu sđ AB
 ? m
 ( 60
 O
 Cung nhỏ AmB có số đo bằng 60, cung lớn có số đo là :
 n B
 Sđ AnB = 360 - 60 = 300
 b, Chú ý: Số đo cung nhỏ < 180.
 Số đo cung lớn > 180.
 Cung 0 gọi là “ Cung không “ có hai mút trùng nhau. GÓC Ở TÂM _ SỐ ĐO CUNG
1, Góc ở tâm
2, Số đo cung
3, So sánh hai cung
 Trong một đường tròn hoặc hai đường tròn bằng nhau
 -Hai cung bằng nhau khi và chỉ khi có số đo bằng nhau.
 -Trong hai cung, cung nào có số đo lớn hơn được gọi là cung lớn hơn.
 ( (
 Hai cung AB và CD bằng nhau được kí hiệu là AB = CD.
 ( (
 Cung EF nhỏ hơn cung GH kí hiệu là : EF( EF(
 ?1 Hãy vẽ một đường tròn rồi vẽ hai cung bằng nhau. B
 A
 Nói AB = CD C D
Nếu đúngnói số hay đo 
AB bằngsai?Tại số sao?đo 
 CD có đúng O
 không ? 
 Nói số đo AB bằngSai, vìsố chỉ đo soCD sánh là đúng 2 cung 
 vì số đo hai trong cung một này đường cùng tròn hoặc
 bằng số đo hai góc đườngtròn ở tâmAOB bằng nhau GÓC Ở TÂM _ SỐ ĐO CUNG
 1, Góc ở tâm
 2, Số đo cung
 3, So sánh hai cung
4. Khi nào sđ AB = sđ AC + sđ CB ?
 Lấy một điểm C trên cung AB ,em dự 
 đoán xem phải vẽ mấy trường hợp ? GÓC Ở TÂM _ SỐ ĐO CUNG
1, Góc ở tâm
2, Số đo cung
3, So sánh hai cung
 ( (
 (
4, Khi nào thì sđ AB = sđ AC + sđ CB
 ( ( (
 ?2 Hãy chứng minh đẳng thức sđ AB = sđ AC + sđ CB 
 trong trường hợp điểm C nằm trên cung nhỏ AB C
 (
 (
 ( A B
 Gợi ý CM : sđ AB = sđ AC + sđ CB 
  (
 AOB = AOC + COB
 O
 
 Tia OC nằm giữa hai tia OA và OB
5, Bài tập BÀI 1 TRANG 68 sách giáo khoa
90 150 180 o 120

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_9_chuong_3_goc_voi_duong_tron.ppt