Bài giảng Toán 9 - Diện tích hình trụ

ppt 12 Trang Thanh Mai 3
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Diện tích hình trụ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 - Diện tích hình trụ

Bài giảng Toán 9 - Diện tích hình trụ
 A DD E
 A
 C
B C F
 B * DA và CB quét nên hai đáy của A DD E
 A
hình trụ, là hai đường tròn bằng 
nhau nằm trong hai mặt phẳng song C
 B C F
song, có tâm D và C B
 * Cạnh AB quét nên mặt xung quanh của hình trụ, mỗi vị trí 
 của AB được gọi là một đường sinh.
 * Các đường sinh của hình trụ vuông góc với hai mặt phẳng 
 đáy. Độ dài của đường sinh là chiều cao của hình trụ.
 * DC gọi là trục của hình trụ 
 Chiều cao của hình trụ ký hiệu là h, bán kính đường tròn 
 đáy ký hiệu là r Bài tập 1/110 ( SGK ) 
Hãy điền thêm các tên gọi vào 
dấu “ “
 . . . 
 1 1r
 Mặt. . . 5đáy
 2 .
 3 . . . h3 Mặt. . . xung4 quanh
 4 .
 . . . 
 5 Mặt 5đáy
 . d2. . Bài 2/110 ( SGK ) Quan sát ba hình dưới đây và chỉ ra chiều 
cao, bán kính đáy của mỗi hình 
 10cm
 1 cm
 3 m
 11 cm
 7m
 8cm
 a) b) c)
 h r
 Hình a 10 cm 4 cm
 Hình b 11 cm 0,5 cm
 Hình c 3 cm 3,5 cm * Khi cắt hình trụ bởi 
một mặt phẳng song 
song với đáy thì phần 
mặt phẳng nằm trong 
hình trụ ( mặt cắt ) là 
một hình tròn bằng hình 
tròn đáy * Khi cắt hình trụ 
bởi một mặt 
phẳng song song C
với trục thì mặt 
cắt là một hình 
chữ nhật 
 D
 C * Khi cắt hình trụ bởi một mặt 
 phẳng song song với đáy thì phần 
 mặt phẳng nằm trong hình trụ ( mặt 
 cắt ) là một hình tròn bằng hình tròn 
 đáy C
* Khi cắt hình trụ bởi một mặt phẳng 
song song với trục thì mặt cắt là một 
hình chữ nhật 
 Chiếc cốc thuỷ tinh và ống nghiệm đều có D
 ?2
 dạng hình trụ, phải chăng mặt nước trong cốc 
 và mặt nước trong ống nghiệm là những hình 
 tròn? Diện tích xung 
quanh của hình trụ 
 S =C.h =d. .h = O O1
 1 1 C = 9,45 cm
 3. .4 =12 (cm2) A d = 3 cm
 A C
 Diện tích đáy của h = 4 cm
 hình trụ: 
 2 2
 S2 =r . = 1,5 . B B D
 2
 = 2,25 (cm ) O2
 O2
 Diện tích toàn phần của hình trụ: 
 2
 Stp = S1 + 2S2 =12 + 2,25 =14,25 (cm ) Hình trụ có bán kính đáy r và chiều cao h
 r
Diện tích xung quanh: 
 h
 Diện tích toàn phần: 
4/ THỂ TÍCH HÌNH TRỤ Điền đủ các kết quả vào những ô trống của bảng sau 
Nhóm 1 • C = 2r = d • S = r2. 
 r đáy Chiều C.Vi S đáy Sxq Stp V
 (cm) cao đáy (cm2) (cm2) (cm2) (cm3)
 1 10 6,28 3,14 62,8 69,08 31,4 
 2
Nhóm 2 V =Sđ.h = .r .h
 r đáy Chiều Chu S đáy Sxq Stp V
 (cm) cao vi đáy (cm2) (cm2) (cm2) (cm3)
 2 8 4 4 32 40 32 
Sxq = 2 rh 32 = 2 rh Sxq = C.h = 8.4 =32 
 2 2 Stp = ?
32 = 2 r.8 r = 2 Sđ = .r = .2 = 4 
 2 2
 V =Sđ.h = .r .h = .2 .8= 32 Bài tập : 
Ví dụ : ( SGK p108)
Các kích thước của một vòng bi 
cho trên hình 78 . Hãy tính “ thể 
tích ” của vòng bi ( phần giữa hai 
hình trụ) .
 Ta có: h = h ; r2 = a ; r1 = b
 2 2
 V1 = r1 h = b h 
 2 2
 V2 = r2 h = a h 
 2 2
 V = V2 – V1 = a h – b h 
 2 2
 = (a – b )h HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
 - Ôn tập công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật 
 - Nắm chắc các công thức tính diện tích xung quanh và 
 diện tích toàn phần ,thể tích hình trụ
 - Bài tập 6;7 ( SGK ) , Bài 1; 3 ( SBT ) 
 Hướng dẫn bài tập 7/111 ( SGK ) 
 h = 1,2m d 
 = 4cm = 0,04m
Diện tích phần giấy cứng dùng để làm hộp chính là diện tích xung 
quanh của một hình hộp có đáy là hình vuông có cạnh bằng đường 
kính của đường tròn , chiều cao hình hộp là 1,2m 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_9_dien_tich_hinh_tru.ppt