Bài giảng Toán 9 - Góc ở tâm. Số đo cung - Nguyễn Thị Phương Lan
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Góc ở tâm. Số đo cung - Nguyễn Thị Phương Lan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 - Góc ở tâm. Số đo cung - Nguyễn Thị Phương Lan
TRƯỜNG TH&THCS TRƯỜNG THÀNH MÔN: TOÁN 9 TIẾT 37: GÓC Ở TÂM – SỐ ĐO CUNG Giáo viên: Nguyễn Thị Phương Lan ĐẶT VẤN ĐỀ ? Làm thế nào để vẽ những chiếc Đèn ông sao Có 5 cánh bằng nhau ? Gồm có: 1. Gó c: Góc ở tâm; góc nôị tiếp; góc taọ bở i tia tiếp tuyến và dây cung; góc có đỉnh bên trong đườ ng tròn và góc có đỉnh bên ngoài đườ ng tròn. 2. Cung chứ a góc 3. Tứ giác nôị tiếp. 4. Đườ ng tròn ngoaị tiếp, đườ ng tròn nôị tiếp. 5. Đô ̣dài đườ ng tròn, cung tròn. 6. Diêṇ tích hình tròn, hình quaṭ tròn. Tiết 37 – Bài 1: B A O Góc AOB có quan hê ̣gì vớ i cung AB ? Tiết 37- Bài 1: GÓC Ở TÂM. SỐ ĐO CUNG Góc ở tâm SốSố đođo cungcung SoSo sánhsánh haihai cungcung KhiKhi nàonào thìthì sđsđ ABAB == sđsđ ACAC ++ sđsđ CB?CB? Em có nhận xét gì về đỉnh của góc AOB với tâm đường tròn ? B A O * Định nghĩa: B A Góc có đỉnh trùng với tâm đường O tròn được gọi là góc ở tâm *Định nghĩa: góc ở tâm là góc có đỉnh trùng với tâm đường tròn Góc AOB và góc COD là các góc ở tâm Áp dụng: Hãy chỉq Mra góc ở tâm trong các hình vẽ sau: M K C OO O O OO C DD BB AA E p F G Hình a Hình b Hình c Hình d A B M C O D Hình e *) Với A m B + Kí hiệu cung AB: AB O + AmB: cung nhỏ => cung bị n chắn bởi góc AOB (AOB chắn AB) + AnB: cung lớn *) Với : mỗi cung là một nửa A đường tròn O +) AOC = 180 0 chắn nửa đường tròn C * Định nghĩa/SGK/67 - Số đo của cung nhỏ bằng số đo của góc ở tâm chắn cung đó. - Số đo của cung lớn bằng hiệu giữa 3600 và số đo của cung nhỏ (có chung hai mút với cung lớn). - Số đo của nửa đường tròn bằng 1800 * Kí hiệu số đo cung AB: sđ AB * Ví dụ: Ở hình 1a/SGK/67 A m B +) AOB = 70 0 => sđ AmB = 700 +) sđ AnB = 3600 –sđ AmB O = 3600 –700 n = 2900 * Chú ý/SGK/67 - Cung nhỏ có số đo nhỏ hơn 1800 - Cung lớn có số đo lớn hơn 1800 - Khi hai mút của cung trùng nhau, ta có “cung không” với số đo bằng 00 và cung cả đường tròn có số đo bằng 3600 A A ≡ B A A B O O O Góc ởSố tâm đo AOB góc ở chắntâm AOB cung bằng nhỏ số đo AB cung bị chắn AB B A O Góc AOB có quan hê ̣gì vớ i cung AB ? B Cho hình vẽ: A So sánh:Trong một đường tròn hay Trong một đường tròn hay 130o +)trong sđtrong AB hai haivà đường đường sđ CD tròn tròn ? bằngbằng 60o nhau: cung nào có số đo lớn D nhau: cung0 này lớn hơn O o sđ ABhơn = 60 thì cung đó lớn hơn. 60 cung kia khi nào?sđ AB = sđ CD 0 sđ CD = 60 Ta nói: AB = CD +) sđ AD và sđ AB ? C Trong một đường sđ AD = 1300 tròn haysđ trongAD > haisđ AB Vậy trong sđ AB = 600 đườngTa nói: tròn AD bằng > AB một đường tròn hay nhau: hai cung trong hai đường tròn bằng nhau nếu bằng nhau, chúng có số đo hai cung bằng nhau bằng nhau. khi nào? Trong một đường tròn hay trong hai đường tròn bằng nhau. + HaiAB cung = CDđược gọi sđlà ABbằng = nhausđ CD nếu chúng có số đo bằng nhau. + TrongAB >hai CD cung, cung sđ AB nào > cósđ sốCD đo lớn hơn được gọi là cung lớn hơn. Noi AB = CD Ń ếu nói đusđ́ng AB hay = s asđi ? CD Vì sao? đúng không ? Vì sao? Sai, vì chỉ so sánh 2 cung trong môṭ đương tròn hoăc̣ Đú ng. Vì số đo haì cung này hai đương tròn bằng nhau cùng bằng̀ số đo góc ở tâm AOB ?1 Hãy vẽ một đường tròn rồi vẽ hai cung bằng nhau. A 800 800 B O C AB = CD D AB = CD AC = BD ĐiểmĐiểmĐiểm C CC chia nằmcó nhữngcung trên ABcung vị tríthành AB nào thì 2trên Định lí: Sgk/68 cungchiacung ACcung AB và ?AB CB thành mấy cung ? GT C Î AB B A C A KL sđ AB = sđ AC + sđ CB B O ?2- Sgk/68. O Chứng minh C Điểm C nằm trên Điểm C nằm trên Theo định nghĩa số đo góc ở tâm ta có: cung nhỏ AB cung lớn AB sđ AB = AOB, sđ AC = AOC, sđ CB = COB. Mặt khác, vì C nằm trên cung nhỏ AB nên tia sđ AB = sđ AC + sđ CB OC nằm giữa hai tia OA và OB nên ta có: AOB = AOC + COB hay AOB = AOC + COB sđ AB = sđ AC + sđ CB Tia OC nằm giữa hai tia OA và OB Hoạt động luyện tập Bài 1 (Sgk/Tr68) e) a) b) c) d) 900 1500 1800 00 1200
File đính kèm:
bai_giang_toan_9_goc_o_tam_so_do_cung_nguyen_thi_phuong_lan.ppt