Bài giảng Toán 9 - Phương trình bậc 2 của một ẩn - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Phương Lan

ppt 18 Trang Thanh Mai 3
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 9 - Phương trình bậc 2 của một ẩn - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Phương Lan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 9 - Phương trình bậc 2 của một ẩn - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Phương Lan

Bài giảng Toán 9 - Phương trình bậc 2 của một ẩn - Năm học 2023-2024 - Nguyễn Thị Phương Lan
 MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 9A
Giáo viên: Nguyễn Thị Phương Lan
 Năm học : 2023 - 2024 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
 Câu 1: Em hãy cho biết tên gọi của các hằng đẳng thức sau:
a) (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 Bình phương của một tổng
b) (A - B)2 = A2 - 2AB + B2 Bình phương của một hiệu HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Câu 2: Tập nghiệm của phương trình x2 - 9 = 0 là
A. S = {-9; 9}
B. S = {-3; 3}
C. S = {9}
D. S = {3} HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
Câu 3: Hãy kể tên các loại PT sau:
 PT bËc nhÊt 1 Èn
 PT bËc nhÊt hai Èn.
 PT tÝch
 PT chøa Èn ë mÉu TIẾT 47:
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
 (TIẾT 1) 1. Bµi to¸n më ®Çu.
 Trên một thửa đất hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều 
rộng là 24m, người ta định làm một vườn cây cảnh có con đường 
đi xung quanh (xem hình 12). Hỏi bề rộng của mặt đường là bao 
nhiêu để diện tích phần đường còn lại bằng 560 m2 . 
 32m
 x
 x x
 24m 560m2
 x Định nghĩa:
 Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình 
có dạng 
 trong đó x là ẩn; a,b,c là các số cho trước gọi là các hệ số 
và a b c
 T¹i sao ? 
 Nếu a = 0 thì PT trên trở thành Bài 1: Trong các phương trình sau, phương trình 
 nào là phương trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a, b, c 
 của mỗi phương trình ấy.
 a/ x² - 4 = 0 b/ x³ + 4x² - 2 = 0 c/ 2x² + 5x = 0
 d/ 4x - 5 = 0 e/ -3x² = 0 f/ 0x² - 5x + 4= 0
Trả lời :
 Các PT bậc hai đó là : Các PT không là PT bậc hai là :
 (khuyết b) 
 a = 1; b = 0; c = -4 
 (khuyết c) 
 a = 2; b = 5; c = 0 
 (khuyết b, c) 
 a = -3; b = 0; c = 0 VÝ dô 1: Gi¶i ph­¬ng tr×nh 3x² - 6x = 0
 Gi¶i : 
 3x² - 6x = 0 
 3x(x - 2) = 0
 3x = 0 hoÆc x - 2 = 0 
 x = 0 hoÆc x = 2
 VËy ph­¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: x1 = 0, x2 = 2
VÝ dô 2:
 Gi¶i ph­¬ng tr×nh: 
 x² - 3 = 0
 2
 x = 3
 VËy ph­¬ng tr×nh cã hai nghiÖm: 
 x1 = , x2 = - Bài tập 2: Giải các phương trình sau: (?2; ?3/sgk)
 a) 2x ² + 5x = 0 b) 3x2 – 2 = 0
 HOẠT ĐỘNG NHÓM ĐÔI
 Giải phương trình sau:
 nên PT vô nghiệm Tổng quát: Cách giải pt bậc hai khuyết c :
 VËy pt cã 2 nghiÖm x1= 0; x2 = - Tổng quát: Cách giải pt bậc hai khuyết b : 2x² - 8x + 1 = 0 (ChuyÓn 1 sang vÕ ph¶i)
?7 (Chia hai vÕ cho 2)
?6 (Céng 4 vµo hai vÕ)
?5 (BiÕn ®æi vÕ tr¸i)
?4
 x - 2 =￿￿￿. x = ￿￿￿..
 VËy ph­¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ:
 Cách giải pt bậc hai một ẩn đầy đủ:
 Bước 1 : Chuyển hệ số c sang vế phải 
 Bước 2 : Chia cả 2 vế cho a
Bước 3 : Cộng 2 vế với một số để vế trái đưa về bình phương 
một tổng hoặc một hiệu hai biểu thức.
 * Nếu biểu thức bên vế phải nhỏ hơn 0 thì pt vô nghiệm
 * Nếu biểu thức bên vế phải lớn hơn 0 thì ta khai căn 2 vế 
 để tìm x. Khi đó pt có hai nghiệm. Phương trình 
 bậc hai một ẩn
 c
 Đặt nhân tử chung PT bậc hai khuyết CÁCH GIẢI
đưa PT về PT tích 2 + bx = 0
 ax b
 PT bậc haiax 
rồi giải PT 2 
 + bx + c = 0
 2 + c = 0 đầy đủ
 PT bậc axhai khuyết 
 Biến đổi PT về dạng - Chuyển c sang vế phải
 Rồi thực hiện khai căn 2 vế - Chia cả 2 vế cho a
 . - Cộng cả 2 vế với một số sao cho 
 VT đưa về bình phương của một biểu thức HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI, MỞ RỘNG
- Học kĩ bài theo Sgk và vở ghi.
- Nắm chắc định nghĩa và một số cách giải phương 
 trình bậc hai dạng đặc biệt (b = 0 hoặc c = 0) và 
 phương trình đầy đủ.
- Lấy ví dụ về PT bậc hai và giải các PT đó.
- Làm các bài tập 12; 13; 14 (Sgk-42; 43).
- Đọc và nghiên cứu trước bài “Công thức nghiệm của 
 phương trình bậc hai”. 

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_9_phuong_trinh_bac_2_cua_mot_an_nam_hoc_2023.ppt