Bài giảng Công Nghệ 7 - Chủ đề 2 - Bài 9: Giới thiệu về chăn nuôi

pptx 18 Trang Thanh Mai 6
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Công Nghệ 7 - Chủ đề 2 - Bài 9: Giới thiệu về chăn nuôi", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Công Nghệ 7 - Chủ đề 2 - Bài 9: Giới thiệu về chăn nuôi

Bài giảng Công Nghệ 7 - Chủ đề 2 - Bài 9: Giới thiệu về chăn nuôi
 KHỞI ĐỘNG Em hãy kể tên một số sản phẩm của chăn nuôi 
mà em biết?
 Một số sản phẩm của chăn nuôi:
 - Thịt lợn
 - Trứng
 - Áo lông cừu
 - Sữa CHỦ ĐỀ 2. CHĂN NUÔI VÀ THỦY SẢN
BÀI 9. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI Em hãy quan sát Hình 8.1 và hoạt động nhóm
 ? Nêu một số vai trò của chăn nuôi? m hãy quan sát Hình 8.1 và nêu một số vai trò của chăn nuôi?
 Vai trò của chăn: 
 nuôi - Cung cấp thực 
 phẩm
 - Cung cấp nguyên 
 liệu cho công nghiệp 
 chế biến
 - Cung cấp sức kéo, 
 phân bón
 - Tạo việc làm cho 
 người lao động ? Em hãy cho biết những lợi thế phát triển chăn nuôi 
của nước ta?
Những lợi thế phát triển chăn nuôi của nước ta:
- Nhu cầu trong nước và thế giới về sản phẩm chăn 
nuôi ngày càng tăng
- Liên kết doanh nghiệp trong và ngoài nước ngày 
càng mở rộng
- Công nghệ cao trong chăn nuôi được đầu tư và áp 
dụng nhiều.
- Người dân cần cù, ham học hỏi vầ thường xuyên 
cập nhật kiến thức mới về chăn nuôi. Em hãy quan sát vật nuôi bản địa và thảo luận 
nhóm nêu đặc điểm của từng loại vật nuôi? ? Em hãy cho biết tên, đặc điểm của một số vật nuôi 
bản địa. Lợn Móng Cái: thân và cổ ngắn, tai nhỏ, lưng võng và 
bụng xệ, có khoang trắng giữa hai bên hông. Lợn Sóc: cơ thể nhỏ, mõm dài và nhọn, da dày mốc, 
lông đen dài, chân nhỏ đi bằng móng. Gà Ri: lông vàng, nâu, tầm vóc nhỏ, dáng thanh 
gọn, chân có hai hàng vảy xếp hình mái ngói. Trâu Việt Nam: vạm vỡ, bụng lớn, toàn thân đen 
với vài đốm trắng, đầu nhỏ, sừng dài và tai nhỏ. Dê cỏ: màu lông đa dạng, tầm vó nhỏ Bò vàng: lông màu nâu vàng, u vai nổi, tầm 
vóc nhỏ Hãy quan sát các loại vật nuôi trong Hình 8.2 và gọi tên chúng?
 Hãy quan sát các loại vật nuôi ngoại nhập Hãy quan sát các loại vật nuôi trong Hình 8.2 và gọi tên chúng?
 BT. Hãy nêu tên và đặc điểm một số loại vật nuôi 
 ngoại nhập VẬN DỤNG
BT 1 :Em hãy kể tên một số loại vật nuôi ở địa phương 
em và nêu những lợi ích của chúng?
BT 1:Địa phương em có những lợi thế nào để phát triển 
chăn nuôi?
BT 3: Trong các loại vật nuôi kể trên, loại nào được 
nuôi phổ biến ở địa phương em?

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_cong_nghe_7_chu_de_2_bai_9_gioi_thieu_ve_chan_nuoi.pptx