Bài giảng Khoa học tự nhiên 6 - Bài 8: Một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Khoa học tự nhiên 6 - Bài 8: Một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Khoa học tự nhiên 6 - Bài 8: Một số vật liệu, nhiên liệu và nguyên liệu thông dụng
BÀI 8: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU VÀ NGUYÊN LIỆU THÔNG DỤNG (5T: 26- 30) 1 TIẾT 26 - BÀI 8: MỘT SỐ VẬT LIỆU, NHIÊN LIỆU VÀ NGUYÊN LIỆU THÔNG DỤNG Quan sát chiếc ô tô và kể tên một số bộ phận của ô tô. Cho biết các bộ phận đó được làm từ vật liệu nào? Chất tạo nên vật liệu là gì 2 Hoạt động cặp đôi Tên bộ một Vật liệu làm Chất tạo nên số bộ phận nên bộ phận vật liệu Lốp xe Cửa kính Động cơ Tay nắm cửa Bảng điều khiển ........ 3 Tên bộ một Vật liệu làm nên Chất tạo nên vật liệu số bộ phận bộ phận Lốp xe Cao su Cao su Cửa kính Thủy tinh Thủy tinh Động cơ Kim loại(Thép) Sắt(TP chính của thép) Tay nắm cửa Nhựa Nhựa Bảng điều khiển Nhựa Nhựa 4 NỘI DUNG BÀI HỌC ••Tính chất và ứng dụng Vật liệu ••Sử dụng các vật liệu đảm bảo sự phát triển bền vững ••Tính chất và ứng dụng Nhiên liệu ••Sơ lược về an ninh năng lượng ••Sử dụng nhiên liệu hiệu quả, an toàn và bảo đảm sự phát triển bền vững. ••Tính chất và ứng dụng Nguyên liệu ••Sử dụng nguyên liệu hiệu quả, an toàn và bảo đảm sự phát triển bền vững. 5 I. Một số vật liệu thông dụng 1. Tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng Kể tên một số vật liệu mà em biết 7 Nhựa Cao su Kim loại 8 Thủy tinh Gốm Gỗ a) Bàn ghế b) Tủ quần áo Một số vật dụng làm bằng gỗ 9 Hoạt động nhóm (4’) Lớp chia thành 3 nhóm: Lớp chia thành 3 nhóm: Lượt 1: Lượt 2: Nhóm 1: Tìm hiểu về nhựa Nhóm 1: Tìm hiểu về thủy tinh Nhóm 2: Tìm hiểu về kim loại Nhóm 2: Tìm hiểu về gốm Nhóm 3: Tìm hiểu về cao su Nhóm 3: Tìm hiểu về gỗ 10 Nhiệm vụ 1: Điền thông tin theo mẫu sau: Tên một Cách sử dụng an toàn Tính chất Ứng dụng số vật liệu hiệu quả Tránh đặt gần nơi có Dễ tạo hình, nhẹ, Chế tạo các nhiệt độ cao. dẫn nhiệt kém, vật dụng: bàn, Nhựa Tùy mục đich sử dụng không dẫn điện, ghế, chai, mà lựa chọn loại nhựa bền với môi trường chậu, .. cho phù hợp. Kim loại Cao su Thủy tinh Gốm Gỗ 11 Nhiệm vụ 1: Điền thông tin theo mẫu sau: Tên một Cách sử dụng an toàn Tính chất Ứng dụng số vật liệu hiệu quả Nhựa + Sử dụng làm + Khi sử dụng vật liệu + Tính dẻo, tính vật dụng, máy kim loại cần chú ý về tính dẫn điện, dẫn nhiệt móc, phương dẫn điện và dẫn nhiệt của Kim loại tốt, có ánh kim, dễ tiện trong cuộc vật. Sơn lên bề mặt kim dát mỏng và kéo sống hằng loại để không bị gỉ. thành sợi ngày. Cao su Thủy tinh 12 Gốm Gỗ Nhiệm vụ 1: Điền thông tin theo mẫu sau: Tên một Cách sử dụng an toàn Tính chất Ứng dụng số vật liệu hiệu quả Nhựa Kim loại + Có khả năng chịu mài mòn, + Sản xuất + Khi sử dụng không không dẫn điện, lốp xe, dây nên để ở nhiệt độ dẫn nhiệt, cao su, quá cao hoặc quá Cao su không thấm găng tay thấp, không nên tiếp nước, có tính cao su, xúc với hóa chất và đàn hồi, dễ nệm đồ sắc nhọn. 13 cháy Thủy tinh Gốm Gỗ Nhiệm vụ 1: Điền thông tin theo mẫu sau: Tên một Cách sử dụng an toàn Tính chất Ứng dụng số vật liệu hiệu quả Nhựa Kim loại Cao su + Sản xuất các + Không thấm đồ gia dụng + Khi sử dụng cần cẩn nước, trong suốt, như cốc, chén, thận, tránh đổ vỡ, không Thủy tinh không tác dụng với chai, lọ.., dụng để vật cứng đè lên. nhiều hoá chất cụ phòng thí nghiệm Gốm 14 Gỗ Nhiệm vụ 1: Điền thông tin theo mẫu sau: Tên một Cách sử dụng an toàn Tính chất Ứng dụng số vật liệu hiệu quả Nhựa Kim loại Cao su Thủy tinh + Sản xuất các +Cứng, bền, cách đồ gia dụng + Khi sử dụng cần cẩn điện tốt, chịu nhiệt như bát, đĩa thận, tránh đổ vỡ, không Gốm độ cao. cốc, bình , để vật cứng đè lên. ngói Gỗ 15 Nhiệm vụ 1: Điền thông tin theo mẫu sau: Tên một Cách sử dụng an toàn Tính chất Ứng dụng số vật liệu hiệu quả Nhựa Kim loại Cao su Thủy tinh Gốm + Sản xuất các đồ gia dụng + Phải xử lí gỗ trước khi +Bền chắc, dễ tạo như bàn ghế, sử dụng như sấy tẩm hoá Gỗ hình, dùng làm đồ giường, tủ, chất, tránh để gần lữa, dùng nội thất cửa ,sàn hạn chế ngâm nước nhà 16 Bảng 8.1 Đề xuất Tên vật Tính chất cách kiểm Dấu hiệu liệu cơ bản Nhiệm vụ 2: Chọn tra một tính chất cơ bản của vật liệu và đề Lấy mẩu Mẩu nhựa xuất cách kiểm tra nhựa đặt Nhựa Nhẹ nổi trên vào chậu tính chất đó theo mặt nước nước bảng 8.1 ? ? ? ? 17 Tên vật liệu Tính chất cơ bản Đề xuất cách kiểm tra Dấu hiệu Nhựa Nhẹ Lấy mẩu nhựa đặt vào chậu nước Mẩu nhựa nổi trên mặt nước Lấy sợi dây cao su Sợi cao su dãn ra, bỏ tay ra thì sợi Cao su Co dãn( đàn hồi) kéo mạnh 2 đầu cao su trở về dạng ban đầu Kim Nặng(nhẹ) Lấy mẩu kim loại đặt vào chậu Mẩu kim loại nổi ( nhẹ) trên mặt loại nước nước hoặc chìm(nặng) xuống Thủy tinh Không thấm nước Cho nước vào cốc thủy tinh Nước không bị chảy ra ngoài Gốm Chịu nhiệt cao Cho nên bếp đun Không có biểu hiện bị nứt vỡ Lấy mẩu gỗ đặt vào Gỗ Nhẹ Mẩu gỗ nổi trên mặt nước chậu nước 18 So sánh tính chất của gốm và thủy tinh Dựa vào tính chất nào mà thủy tinh thường được dùng làm dụng cụ trong phòng thí nghiệm 19 Tính dẫn điện Tính dẫn nhiệt Một số tính chất của vật liệu Tính dẻo Tính cứng Tính bền Khả năng chịu nhiệt, . 20
File đính kèm:
bai_giang_khoa_hoc_tu_nhien_6_bai_8_mot_so_vat_lieu_nhien_li.pptx