Bài giảng Toán 7 (Đại số) - Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Yến
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 7 (Đại số) - Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Yến", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 7 (Đại số) - Một số bài toán về đại lượng tỉ lệ nghịch - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Yến
MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH --------@------- GV: NGUYỄN THỊ YẾN §4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH 1. Bài tốn 1: Một ơ tơ đi từ A đến B hết 6 giờ. Hỏi ơ tơ đĩ đi từ A đến B hết bao nhiêu giờ nếu nĩ đi với vận tốc mới bằng 1,2 vận tốc cũ? Tĩm tắt: Vận tốc cũ: v1. v1,t1= 6h Thời gian cũ: t 1 = 6h. Vận tốc mới: v = 1,2 v . 2 1 v2=1,2v1,t2= ? Thời gian mới:t2 = ? Vận tốc(km/h) v1 v2 = 1,2 v1 Thời gian(h) t1 = 6h t2 = ? §4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH Giải: Gọi vận tốc cũ và vận tốc mới của ơ tơ lần lượt là v1,v2(km/h) Thời gian tương ứng của ơ tơ đi từ A đến B lần lượt là t1,t2(h) Ta cĩ: t1= 6h , v2 = 1,2v1 hay = 1,2 . Do vận tốc và thời gian của một chuyển động đều trên cùng một quãng đường là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta cĩ: hay 1,2 = Vậy t2 = = 5 Trả lời: Nếu đi với vận tốc mới thì ơ tơ đĩ đi từ A đến B . hết 5 giờ. §4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH 2. Bài tốn 2: Bốn đội máy cày cĩ 36 máy(cĩ cùng năng suất) làm việc trên bốn cánh đồng cĩ diện tích bằng nhau. Đội thứ nhất hồn thành cơng việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày, đội thứ ba trong 10 ngày, đội thứ tư trong 12 ngày. Hỏi mỗi đội cĩ mấy máy? Tĩm tắt: Bốn đội cĩ 36 máy cày(cùng năng suất,cơng việc bằng nhau). Đội 1 HTCV trong 4 ngày. Đội 2 HTCV trong 6 ngày. Số máy x1 x2 x3 x4 Số ngày Đội 3 HTCV trong 10 ngày. 4 6 10 12 Đội 4 HTCV trong 12 ngày. HTCV Hỏi mỗi đội cĩ bao nhiêu máy? Giải: Gọi số máy của bốn đội lần lượt là x1, x2, x3, x4 . Ta cĩ: x1 + x2 + x3 + x4 = 36. Vì số máy tỉ lệ nghịch với số ngày hồn thành cơng việc nên ta cĩ: 4 x1 = 6 x2 = 10 x3 = 12 x4 . Hay Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta cĩ: Vậy : x1 = 60 = 15 x3 = 60 = 6 x2 = 60 = 10 x4 = 60 = 5 Trả lời: Số máy của bốn đội lần lượt là 15, 10, 6, 5. §4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH Cách phát biểu và lời giải khác từ bài tốn 2: Với x1, x2, x3, x4 lần lượt là số máy cày của bốn đội Khi đĩ x1, x2, x3, x4 tỉ lệ với Neên Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta cĩ: ... Trả lời: Số máy của bốn đội lần lượt là 15, 10, 6, 5. §4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH ? Cho ba đại lượng x, y, z. Hãy cho biết mối liên hệ giữa hai đại lượng x và z, biết rằng: a) x và y tỉ lệ nghịch, y và z cũng tỉ lệ nghịch. b) x và y tỉ lệ nghịch, y và z tỉ lệ thuận. §4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH 3. Luyện tập - củng cố : 1) Bài 16/SGK: Hai đại lượng x và y cĩ tỉ lệ nghịch với nhau khơng, nếu: a. b. x 1 2 4 5 8 x 2 3 4 5 6 y 120 60 30 24 15 y 30 20 15 12,5 10 Giải: a. Hai đại lượng x và y cĩ tỉ lệ nghịch vì: 1 . 120 = 2 . 60 = 4 . 30 = 5 . 24 = 8 . 15 ( = 120) b. Hai đại lượng x và y khơng tỉ lệ nghịch vì: 5 . 12,5 ≠ 6 . 10 §4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH 3. Luyện tập - củng cố : 3) Bài 18/SGK: Cho biết ba người làm cỏ một cánh đồng hết 6 giờ. Hỏi 12 người (với cùng năng suất như thế) làm cỏ cánh đồng đĩ hết bao nhiêu thời gian? Giải: BàiHai tốn đại cholượng bao đĩ nhiêu cĩ mối đại liên lượn g? GọiCác thời giảBàiSố gian thiết ngườitốn để bài12 cho người tốn 2 đại3 làmcho lượng:12 cỏ hết Số cánh người đồng là x giờ. Hai đạihệĐĩ như l ượnglà những thế đĩnào đạitỉ với lệ l ượng nghịchnhau? gì? với nhau Do cùngThời làmnhư một gian thế cơng nào?và số việc 6thời nên gianx số người làm cỏ và số giờ phải làm là hai đại lượng tỉ lệ nghịch , ta cĩ : Vậy 12 người làm cỏ hết 1,5 giờ. Bài 19 (SGK/ 61) Với cùng số tiền để mua 51 mét vải lọai I cĩ thể mua được bao nhiêu mét vải lọai II, biết rằng giá tiền một mét vải lọai II chỉ bằng 85% giá tiền một mét vải lọai I? Số tiền ( đồng) Số vải ( m ) a 51 85%a x Giải: Với số tiền khơng đổi thì số mét vải mua được và giá vải là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Gọi số tiền một mét vải loại I là a, số mét vải loại II là x, ta cĩ: Vậy : Với cùng số tiền cĩ thể mua được 60 m vải loại II Bài 21 (SGK/61) Ba đội máy san đất làm ba khối lượng cơng việc như nhau. Đội thứ nhất hồnn thành cơng việc trong 4 ngày, đội thứ hai trong 6 ngày và đội thứ ba trong 8 ngày. Hỏi mỗi đội cĩ bao nhiêu máy (cĩ cùng năng suất ), biết rằng đội thứ nhất cĩ nhiều hơn đội thứ hai 2 máy? Tĩm tắt bài tốn Đội I cĩ máy HTCV trong 4 ngày Đội II cĩ máy HTCV trong 6 ngày Đội III cĩ máy HTCV trong 8 ngày và - = 2 (khối lượng cơng việc như nhau và các máy cĩ cùng năng suất) Bài 21 (SGK/61) Gọi sĩ máy của ba đội: thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là x1; x2; x3 .Ta cĩ = 2 .Vì các máy cĩ cùng năng suất và khối lượng cơng việc như nhau nên số máy và số ngày là hai đại lượng tỉ lệ nghịch, do đĩ ta cĩ: => Vậy ; ; Trả lời: Số máy của ba đội theo thứ tự là 6; 4; 3 (máy) §4. MỘT SỐ BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH Những nội dung chính I. CÁCH GIẢI BÀI TỐN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH II. MỐI LIÊN HỆ “BÀI TỐN TỈ LỆ NHGỊCH” VÀ “BÀI TỐN TỈ LỆ THUẬN”. Nếu y tỉ lệ nghịch với x thì y tỉ lệ thuận với vì y = = a Các kiến thức cần nhớ về đại lượng TLT và TLN BÀI TẬP BỔ SUNG Hãy nối mỗi câu ở cột I với kết qủa ở cột II để được câu đúng: Cột I Cột II 1. Nếu x.y = a (a khác 0 ) a/ Thì a = 60 b/ Thì y tỉ lệ thuận với x theo hệ 2. Cho biết x và y tỉ lệ số tỉ lệ k = -2. nghịch nếu x = 2; y = 30. 3. x tỉ lệ thuận với y theo c/ Thì x và y tỉ lệ thuận. hệ số tỉ lệ k = - 1/2. d/ Ta cĩ y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a. 4. y = (-1/20). x Xem lại cách giải bài tốn tỉ lệ nghịch. biết chuyển từ bài tốn chia tỉ lệ nghịch sang chia tỉ lệ thuận. Ơn tập đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch. Làm các bài tập 19, 20, 21 trang 61 – SGK và bài tập 25, 26, 27 – SBT.
File đính kèm:
bai_giang_toan_7_dai_so_mot_so_bai_toan_ve_dai_luong_ti_le_n.ppt