Giáo án Công nghệ 7 - Ôn tập chủ đề 2: Chăn nuôi và thủy sản
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Công nghệ 7 - Ôn tập chủ đề 2: Chăn nuôi và thủy sản", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Công nghệ 7 - Ôn tập chủ đề 2: Chăn nuôi và thủy sản
Ngày soạn Ngày dạy Lớp Tiết Lớp Tiết 20/04/2024 26/04/2024 7A 5 15/05/2024 7D 1 7C 4 16/05/2024 7E 2 18/05/2024 7B 2 ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 2: CHĂN NUÔI VÀ THỦY SẢN Môn học: CÔNG NGHỆ - Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 1 tiết (34) I. MỤC TIÊU 1. Về năng lực: Nhận thức công nghệ: Tóm tắt, hệ thống hóa được các kiến thức của chủ đề chăn nuôi và thủy sản Sử dụng công nghệ: Vận dụng được các kiến thức về chăn nuôi và thủy sản vào cuộc sống Năng lực thiết kế: Lập được kế hoạch, tính toán chi phí cho hoạt động chăn nuôi. 2. Về phẩm chất: Trách nhiệm: Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tiễn và bảo vệ môi trường trong chăn nuôi Có ý thức bảo vệ môi trường thủy sản và bảo vệ nguồn lợi thủy sản II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU a) Giáo viên: Phiếu học tập (sơ đồ trang 75, 76 trong SGK Công nghệ 7). Giấy AO, A4, bút dạ, bút màu, nam châm dính bảng. b) Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập, đọc bài và hoàn thành yêu cầu của giáo viên trước khi đến lớp theo sự hướng dẫn của giáo viên. c, Ứng dụng: powerpoint III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Thứ tự tiết học Ghi chú Nội dung của chủ (PPDH, KTDH) đề PPDH : Nêu vấn đề Hoạt động 1: Mở đầu (5ph) KTDH: Đặt câu hỏi 1 Hoạt động 2: Luyện tập Thứ tự tiết học Ghi chú Nội dung của chủ (PPDH, KTDH) đề PPDH : Thảo luận nhóm Hoạt động 2.1: Hệ thống hóa KTDH: Chia nhóm, giao nhiệm kiến thức (10ph) vụ PPDH :Thảo luận nhóm Hoạt động 2.2: Luyện tập câu KTDH: Nhóm cặp đôi, mảnh hỏi, bài tập (24ph) ghép PPDH : Hoạt động 3: Vận dụng (6ph) KTDH: 1. Hoạt động 1: Mở đầu a, Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học. b, Nội dung: GV nêu vấn đề, HS trả lời câu hỏi c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS d) Tổ chức thực hiện: -Gv nêu câu hỏi: Gia đình em nuôi những vật nuôi nào? Chúng mang lại lợi ích gì? -HS tiếp nhận câu hỏi, liên hệ thực tế và tìm ra câu trả lời: Gia đình em nuôi gà, cá...Gà cung cấp thịt, trứng; cá cung cấp thịt. Gà và cá có thể bán để tăng thu nhập -GV đặt vẩn đề: Câu trả lời của các em chính là một số vai trò của chăn nuôi và thủy sản. Để củng cố các kiến thức về chăn nuôi và thủy sản chúng ta cùng đến với chủ đề 2: Ôn tập chủ đề 2: Chăn nuôi và thủy sản 2. Hoạt động 2: Luyện tập Hoạt động 2.1: Hoàn thiện sơ đồ hệ thống hóa kiến thức a) Mục tiêu: Củng cố, khái quát hoá kiến thức của chủ đề. b) Nội dung: Yêu cầu trang 75 SGK. c) Sản phẩm: Sơ đồ hoàn thiện của HS. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo Nội dung cần đạt viên và học sinh Bước 1: Chuyển giao 1.Hệ thống hóa kiến thức nhiệm vụ: *Chăn nuôi GV chia lớp thành 4 Giới thiệu chung về chăn nuôi nhóm, phân công vị trí Một số giống vật nuôi phổ Vai trò của chăn nuôi: làm việc cho các nhóm biến ở Việt Nam Cung cấp thực phẩm và phát phiếu hoàn Vật nuôi bản địa Cung cấp nguyên liệu cho thành sơ đồ cho mỗi Vật nuôi ngoại nhập công nghiệp chế biến nhóm Cung cấp sức kéo Gv quy định thời gian Cung cấp phân bón làm việc và sản phẩm Cung cấp nguyên liệu phục cần đạt của mỗi nhóm. vụ đời sống và sản xuất Bước 2: HS thực hiện Tạo việc làm nhiệm vụ học tập Các phương thức chăn Triển vọng của chăn nuôi Học sinh thảo luận, ghi nuôi phổ biến ở Việt Nam chép kết quả và phân Nuôi chăn thả tự do công đại diện trình bày Nuôi công nghiệp trước lớp Nuôi bán công nghiệp Gv quan sát, hỗ trợ các nhóm thảo luận Một số ngành nghề trong Bước 3: Báo cáo kết chăn nuôi quả hoạt động và thảo Chăn nuôi luận Thú y Đại diện nhóm trình bày Nghề chọn tạo giống vật kết quả.Các nhóm khác nuôi nghe và bổ sung Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi Bước 4: Đánh giá kết Vật nuôi đực giống Vai trò của chăm sóc và quả thực hiện nhiệm nuôi dưỡng vụ học tập Vật nuôi cái sinh sản Lập kế hoạch, tính toán Gv nhận xét và tổng kết. Giai đoạn hậu bị chi phí nuôi dưỡng và Giai đoạn mang thai chăm sóc gà thịt thả vườn Giai đoạn nuôi con ở gia súc và giai đoạn đẻ trứng ở gia cầm Vật nuôi non Phòng, trị bệnh cho vật nuôi Phòng, trị bệnh Khái niệm bệnh Vệ sinh trong chăn nuôi Nguyên nhân gây bệnh Tác nhân gây bệnh Sức đề kháng thấp Môi trường *Thủy sản Một số loại thủy sản có Vai trò giá trị kinh tế cao Thực phẩm Cá tra Nguyên liệu cho chế biến Cá rô phi và xuất khẩu Nghêu Thức ăn chăn nuôi Tôm thẻ chân trắng Nguyên liệu cho ngành Cá chẽm (vược) dược mĩ phẩm Tôm sú Tạo việc làm và thu nhập Cá chép cho người dân. Lập kế hoạch tính toán Quy trình nuôi cá nước chi phí nuôi và chăm sóc ngọt trong ao: cá rô phi trong ao Chuẩn bị ao nuôi Thả giống Chăm sóc, quản lí cá sau khi thả Thu hoạch Bảo vệ môi trường nuôi Quản lí môi trường và và nguồn lợi thủy sản phòng trị bệnh: Các nguồn gây ô nhiễm Quản lí môi trường ao nuôi Xử lí các nguồn nước thải Đo nhiệt độ Kiểm soát môi trường nuôi Biện pháp quản lí thủy sản Dấu hiệu bệnh Các khu vực cần được bảo Phòng, trị bệnh vệ Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản. Hoạt động 2.2: Luyện tập câu hỏi, bài tập a, Mục tiêu: Củng cố kiến thức về chăn nuôi và thủy sản b, Nội dung: Câu 1 trang 76 SGK; Câu 1,2,4,5,6,7,8 trang77 SGK c, Sản phẩm học tập: Kết quả câu trả lời của HS. d, Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Nội dung cần đạt và học sinh Bước 1: Chuyển giao 2.Luyện tập và vận dụng nhiệm vụ 2.1. Chăn nuôi - GV yêu cầu HS hoạt Câu 1/76 động nhóm cặp đôi (cùng STT Loại Thực phẩm Nguyên Sức Phân bàn) thực hiện trả lời câu vật Thịt Trứng Sữa liệu kéo hữu hỏi: Câu1/76; vào phiếu nuôi cho cơ học tập số 3 trong vòng 3 công phút nghiệp -Học sinh hoạt động 1 Bò x x x x x nhóm mảnh ghép: 2 Trâu x x x x +Nhóm chuyên gia thảo 3 Ngựa x x x x luận nhóm trong 8 phút 4 Lợn x x x Nhóm chuyên gia 1,3 5 Gà x x x x hoàn thành câu trả lời các 6 Vịt x x x câu 1,2,5 trang 77 7 Dê x x x x Nhóm chuyên gia 2,4 8 Cừu x x x x hoàn thành câu trả lời 2.2.Thủy sản 4,6,7,8 trang 77 Câu 1/77: +Nhóm mảnh ghép hoàn Các bước của quy trình nuôi cá nước ngọt trong ao: thành các câu trả lời Bước 1: Làm cạn nước trong ao trong vòng 8 phút Bước 2 : Làm vệ sinh xung quanh ao , lấp các hang, hốc Bước 2:Thực hiện tu sửa cống, lưới chắn. nhiệm vụ Bước 3: Vét bớt bùn đáy, san phẳng đáy ao . - HS tiếp nhận nhiệm Bước 4: Bón vôi để cải tạo đáy ao và diệt mầm bệnh vụ, trả lời câu hỏi Bước 5: Phơi đáy ao khoảng 2 đến 3 ngày. Bước 3: Báo cáo kết Bước 6: Lấy nước qua túi lọc vào ao khoảng 30 đến 50 quả cm . Lấy đủ nước vào ao trước khi thả cá giống. Nhóm cặp đôi báo cáo Câu 2/77: kết quả các câu 1 trang Nguyên tắc nuôi ghép các loài cá: 76 Tập tính ăn khác nhau Đại diện các nhóm báo Sống ở các tầng nước khác nhau cáo kết quả các câu Không cạnh tranh thức ăn 1,2,4,5,6,7,8 trang 77 Tận dụng được nguồn thức ăn sẵn có Các nhóm nghe và nhận Chống chịu tốt với điều kiện môi trường xét bổ sung Câu 4/77.Ba yếu tố dẫn đến phát sinh bệnh trên động Bước 4: Nhận xét, đánh vật thủy sản là: giá b. Vật chủ yếu, xuất hiện mẩm bệnh trong môi trường, GV nhận xét, đánh giá, điều kiện môi trường bất lợi. chuẩn kiến thức Câu 5/77: Biện pháp phòng trị bệnh tổng hợp gồm Gv nhận xét xếp loại cho những nội dung: nâng cao sức đề kháng của động vật hoạt động của nhóm. thủy sản; ngăn chặn sự xâm nhập của mầm bệnh; quản lí môi trường nuôi, trị bệnh. Câu 6/77: Các biện pháp bảo vệ môi trường nuôi thủy sản: xử lí các nguồn nước thải; kiểm soát môi trường thủy sản. Câu 7/77: Khu vực nguồn lợi thuỷ sản nào cần được bảo vệ là:a. Nơi tập trung các loài thuỷ sản và môi trường sống của chúng, khu vực tập trung sinh sản (bãi đẻ), khu vực tập trung con non sinh sống (bãi ương giống), đường di cư của các loài thuỷ sản. Câu 8/77: Một số biện pháp bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản: Khai thác thuỷ sản hợp lí. Tái tạo nguồn lợi thuỷ sản thả tôm, cá giống vào môi trường tự nhiên, trồng san hô. Bảo vệ đường di cư của các loài thuỷ sản không dùng đăng chắn khai thác cá trên sông, xây dựng đường dẫn đề cá vượt đập thuỷ điện. Bảo vệ môi trường sống của các loài thuỷ sản: không xả thải chất độc hại vào môi trường tự nhiên Bảo vệ rừng ngập mặn, phát triển các khu bảo tồn nội địa. 3.Hoạt động 3: Vận dụng Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về chăn nuôi và thủy sản vào cuộc sống a. Nội dung: Câu 2/77 phần 2.1; câu 3 trang 77 phần 2.2 SGK b. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS c. Tổ chức thực hiện: Bước 1: chuyển giao nhiệm vụ - GV yêu cầu HS trả lời tại lớp câu 3/77: - GV yêu cầu HS về nhà: Câu 2/77. Ở gia đình, địa phương em đã và đang nuôi những vật nuôi nào? Với mỗi loại vật nuôi, em hãy trả lời những nội dung sau: a. Mô tả một số đặc điểm đặc trưng của vật nuôi. b. Vật nuôi đó được chăn nuôi bằng phương thức nào? c. Liệt kê những công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. d. Nêu các hoạt động phòng, trị bệnh cho vật nuôi. e. Lập kế hoạch và tính toán chi phí cho hoạt động chăn nuôi g. Sản phẩm thu được là gì? h. Ghi lại ý kiến nhận xét và đề xuất của em Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ HS tiếp nhận nhiệm vụ, về nhà hoàn thành nhiệm vụ và báo cáo vào tiết học sau GV hướng dẫn câu 2/77 Câu 2/77. Ở gia đình, địa phương em nuôi : chó, mèo, gà, vịt, ngan, trâu, bò, lợn... (HS tự chọn 1 vật nuôi và miêu tả theo các nội dung như trong SGK) Hoàn thiện theo phiếu học tập số 4 Bước 3: Báo cáo kết quả Hs báo cáo kết quả trả lời câu hỏi Câu 3/77:Khi ao nuôi có hiện tượng thiếu oxygen, em sẽ tìm nguyên nhân và thực hiện giải pháp phù hợp Tùy theo mật độ thả nuôi, thời gian nuôi, em sẽ bố trí và vận hành các loại máy sục khí, quạt nước cho phù hợp, bảo đảm cung cấp đầy đủ oxy trong ao. Sử dụng máy đo hoặc test để kiểm tra oxy. Định kỳ đo oxy 2 lần/ ngày vào lúc 5 – 6 giờ sáng và 14 – 15 giờ chiều để theo dõi sự biến động của oxy và có biện pháp khắc phục kịp thời. Bước 4: Nhận xét: Gv nhận xét, kết luận câu 3/77 Nhận xét tiết học IV. NHẬN XÉT, RÚT KINH NGHIỆM . V. PHỤ LỤC Phiếu học tập 1 Nhóm Lớp .. CHĂN NUÔI Cung cấp thực Vật nuôi bản địa phẩm Một số giống vật nuôi phổ Vai trò của biến ở Việt chăn nuôi Nam Cung cấp sức Nuôi chăn thả tự do Giới kéo thiệu Triển vọng chung về của chăn nuôi Các phương chăn thức chăn nuôi nuôi phổ biến ở Việt Nam Một số ngành nghề trong Chăn nuôi Vật nuôi đực chăn nuôi giống Vai trò của Giai đoạn hậu bị chăm sóc và nuôi dưỡng Vật nuôi cái Nuôi sinh sản dưỡng Lập kế và chăm hoạch,tính sóc vật toán chi phí nuôi nuôi Vật nuôi non dưỡng và chăm sóc gà thịt thả vườn Khái niệm Tác nhân gây Phòng, trị bệnh bệnh bệnh Phòng trị bệnh cho vật Vệ sinh trong nuôi Nguyên nhân chăn nuôi gây bệnh Phiếu học tập 2 Nhóm Lớp .. THỦY SẢN Thực phẩm Cá tra Một số loài thủy Thức ăn chăn nuôi sản có giá trị kinh Vai trò tế Tôm chân trắng Lập kế hoạch, Quy trình nuôi cá tính toán chi phí nước ngọt trong Thả giống nuôi và chăm sóc ao cá rô phi trong ao Các nguồn gây ô Quản lí môi nhiễm trường ao nuôi Đo nhiệt độ Bảo vệ môi trường Quản lí môi nuôi và nguồn lợi trường và phòng thủy sản trị bệnh Dấu hiệu bệnh Biện pháp bảo vệ nguồn lợi thủy sản Phiếu học tập 3 Câu hỏi 1. Em hãy đánh dấu x vào ô tên sản phẩm thích hợp mà mỗi loại vật nuôi có thể đem lại theo mẫu Bảng 1 dưới đây: Thực phẩm Nguyên STT Loại vật liệu cho Sức Phân hữu Thịt Trứng Sữa nuôi công kéo cơ nghiệp 1 Bò 2 Trâu 3 Ngựa 4 Lợn (heo) 5 Gà 6 Vịt 7 Dê 8 Cừu Phiếu học tập 4 Câu 2/77. Ở gia đình, địa phương em đã và đang nuôi những vật nuôi nào? Với mỗi loại vật nuôi, em hãy trả lời những nội dung sau: a. Mô tả một số đặc điểm đặc trưng của vật nuôi. b. Vật nuôi đó được chăn nuôi bằng phương thức nào? c. Liệt kê những công việc nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. d. Nêu các hoạt động phòng, trị bệnh cho vật nuôi. e. Lập kế hoạch và tính toán chi phí cho hoạt động chăn nuôi g. Sản phẩm thu được là gì? h. Ghi lại ý kiến nhận xét và đề xuất của em. ....
File đính kèm:
giao_an_cong_nghe_7_on_tap_chu_de_2_chan_nuoi_va_thuy_san.docx