Bài giảng Ngữ Văn 7 - Viết bài văn biểu cảm về một con người hoặc một sự việc (Tiết 118) - Nguyễn Thị Lan Phương

pptx 25 Trang Thanh Mai 3
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Ngữ Văn 7 - Viết bài văn biểu cảm về một con người hoặc một sự việc (Tiết 118) - Nguyễn Thị Lan Phương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bài giảng Ngữ Văn 7 - Viết bài văn biểu cảm về một con người hoặc một sự việc (Tiết 118) - Nguyễn Thị Lan Phương

Bài giảng Ngữ Văn 7 - Viết bài văn biểu cảm về một con người hoặc một sự việc (Tiết 118) - Nguyễn Thị Lan Phương
 TIẾT 118 :
THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT 
 GV: NGUYỄN THỊ LAN PHƯƠNG KHỞI ĐỘNG
Trò chơi: Ai nhanh hơn KHỞI ĐỘNG
 Luật chơi:
+ Chia lớp ra thành 04 đội.
+ Có 4 từ Hán Việt vào 4 lá thăm, 4 đại diện 
sẽ bốc được bốc thăm.
+ Trong thời gian 05 phút, đội nào nhanh tay 
tìm được nhiều từ ghép Hán Việt nhất và nêu 
được đúng ý nghĩa của 2 từ trong những từ 
vừa tìm được thì sẽ giành chiến thắng. KHỞI ĐỘNG
 Hoài
hoài niệm, hoài tưởng, hoài nghi, hoài niệm, hoài bão, 
 Chiến
chiến tích, chiến thắng, chiến đấu, chiến mã, chiến trận 
 Mẫu
 mẫu mã, mẫu hậu, mẫu chỉ, thánh mẫu, 
 Hùng
 hùng cường, hùng dũng, hùng hổ, anh hùng ÔN LẠI KIẾN THỨC VỀ 
 TỪ HÁN VIỆT 1. Ôn tập lý thuyết
a. Thế nào là từ Hán Việt
 *Nhiệm vụ 1:
 + Hãy nhắc lại khái niệm từ Hán Việt?
 + Lấy ví dụ về từ Hán Việt.
 + Phân biệt từ Hán Việt và từ thuần Việt. 1. Ôn tập lý thuyết
a. Thế nào là từ Hán Việt
 - Từ Hán Việt là những từ mà tiếng Việt mượn từ tiếng Hán 
 (tiếng Trung Quốc) được đọc theo cách đọc Hán Việt. 
 Ví dụ: sơn hà, quốc gia, vĩ đại, nhân ái,...
 - Các yếu tố cấu tạo từ Hán Việt thường không có khả năng dùng 
 như một từ đơn để tạo câu như các yếu tố thuần Việt cùng nghĩa. LUYỆN TẬP Bài tập 1/ tr 62
 Tìm từ Hán Việt trong những câu dưới đây (trích tuỳ bút Cây tre 
 Việt Nam của Thép Mới). Xác định nghĩa của các từ Hán Việt 
 đã tìm được và nghĩa của mỗi yếu tố cấu tạo nên các từ đó.
 a. Tre ấy trông thanh cao, giản dị... như người.
 b. Dưới bóng tre xanh,... người dân cày ... dựng nhà, dựng cửa, 
 vỡ ruộng, khai hoang.
 c. Tre là cánh tay của người nông dân.
 d. Tre là thẳng thắn, bất khuất.
 Hoàn thành phiếu học tập số 01 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
 Câu Từ Hán Nghĩa của Nghĩa của yếu tố 
 Việt từ Hán Việt cấu tạo nên từ
a) Tre ấy trong thanh cao, giản 
dị như người. (Thép Mới)
b) Dưới bóng tre xanh, ta gần gũi 
một nền văn hóa lâu đời, người 
dân cày dựng nhà, dựng cửa, vỡ 
ruộng, khai hoang. (Thép Mới)
c) Tre là cánh tay của người nông 
dân. (Thép Mới) 
d) Tre là thẳng thắn, bất khuất. 
(Thép Mới) Câu Từ Hán Việt Nghĩa của từ Hán Việt Nghĩa của yếu tố cấu tạo nên từ
 a thanh cao trong sạch và cao thanh: trong sạch, thuần khiết;
 thượng cao: hơn hẳn mức bình thường về 
 phẩm chất.
 giản dị không cầu kì, phức tạp, giản: gọn, sơ lược, không phức 
 rườm rà. tạp;
 dị: dễ dàng
 b khai hoang khai phá vùng đất chưa khai: mở, mở rộng, phát triển; 
 được con người sử hoang: vùng đất chưa được con 
 dụng người sử dụng
 c nông dân người lao động sản xuất nông: nghề làm ruộng; dân: người 
 nông nghiệp sống ở một khu vực địa lí, hành 
 chính
 d bất khuất không chịu khuất phục bất: không; khuất: chịu quy phục Bài tập 2/ tr 62
 Phân biệt nghĩa của các yếu tố cấu tạo Hán Việt đồng âm trong các 
 từ Hán Việt sau:
 a. giác: tam giác, tứ giác, ngũ giác, đa giác/ khứu giác, thị giác, 
 thính giác, vị giác.
 b. lệ: luật lệ, điều lệ, ngoại lệ, tục lệ/ diễm lệ, hoa lệ, mĩ lệ, tráng lệ.
 c. thiên: thiên lí, thiên lí mã, thiên niên kỉ/ thiên cung, thiên nga, 
 thiên đình, thiên tư/thiên cư, thiên đô.
 d. trường: trường ca, trường độ, trường kì, trường thành/ chiến 
 trường, ngư trường, phi trường, quang trường.
 Hoàn thành phiếu học tập số 01 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Nhóm Câu Yếu tố Hán Việt Phân biệt nghĩa 
 của các yếu tố 
 Hán Việt đồng âm
1 a giác trong tam giác, tứ giác, ngũ giác, đa giác 
 giác trong khứu giác, thị giác, thính giác, vị giác 
2 b lệ trong luật lệ, điều lệ, ngoại lệ, tục lệ 
 lệ trong diễm lệ, hoa lệ, mĩ lệ, tráng lệ 
3 c thiên trong thiên lí, thiên lí mã, thiên niên kỉ 
 thiên trong thiên cung, thiên nga, thiên đình, 
 thiên tư
 thiên trong thiên cư, thiên đô 
4 d trường trong trường ca, trường độ, trường kì, 
 trường thành
 trường trong chiến trường, ngư trường, phi 
 trường, quang trường Câu Yếu tố Phân biệt nghĩa 
 a giác trong tam giác, tứ giác, góc.
 ngũ giác, đa giác
 giác trong khứu giác, thị giác, phản ứng, cảm nhận của các 
 thính giác, vị giác bộ phận cơ thể chuyên tiếp 
 nhận kích thích từ bên ngoài.
 b lệ trong luật lệ, điều lệ, ngoại điều quy định và đã trỏ thành 
 lệ, tục lệ nếp.
 lệ trong diễm lệ, hoa lệ, mĩ lệ, đẹp.
 tráng lệ Câu Yếu tố Phân biệt nghĩa 
 c thiên trong thiên lí, thiên lí mã, nghìn.
 thiên niên kỉ
 thiên trong thiên cung, thiên nga, trời, tự nhiên
 thiên đình, thiên tư
 thiên trong thiên cư, thiên đô dời đi nơi khác
 d trường trong trường ca, trường dài.
 độ, trường kì, trường thành
 trường trong chiến trường, ngư nơi diễn ra một loại hoạt 
 trường, phi trường, quang trường động nhất định. Bài tập 3/ tr 62
 Chọn các từ Hán Việt/ thuần Việt trong ngoặc đơn 
 phù hợp với ô trống
 Hoàn thành phiếu học tập số 03 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
 Tham dự buổi chiêu đãi có ngài đại sứ và .
 Phu nhân/ vợ
 Về nhà, ông lão đem câu chuyện kể cho nghe.
 Việt Nam anh hùng, bất khuất, trung hậu, 
 đảm đang
Phụ nữ/ đàn bà
 Giặc đến nhà, cũng đánh
 Ngoài sân đang vui đùa
Nhi đồng/ trẻ em Các tiết mục của đội văn nghệ thành phố 
 được cổ vũ nhiệt tình. Bài tập 3/ tr 62
 Tham dự buổi chiêu đãi có ngài đại sứ và 
 phu nhân
 Phu nhân/ vợ
 Về nhà, ông lão đem câu chuyện kể cho 
 nghe.vợ Bài tập 3/ tr 62
 Việt Nam anh hùng, Phụ nữ
 bất khuất, trung hậu, đảm đang
 Phụ nữ/ đàn bà
 Giặc đến nhà, cũng đánhđàn bà Bài tập 3/ tr 62
 Ngoài sân đang vui đùatrẻ em
 Nhi đồng/ trẻ em
 Các tiết mục của đội văn nghệ nhi đồng
 thành phố được cổ vũ nhiệt tình.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_ngu_van_7_viet_bai_van_bieu_cam_ve_mot_con_nguoi_h.pptx